|
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
- Cho hàm số:

- a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
- b) Chứng minh đường thẳng (d): y = 3x + m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB, hãy tìm m để I nằm trên đường thẳng (Δ): y = 2x + 3.
Câu II (2 điểm)
- 1) Giải hệ phương trình:

- 2) Giải hệ phương trình:

Câu III (2 điểm)
- Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (D) và mặt phẳng (P) có phương trình: (D):
(P): x + 3y + 2z + 2 = 0.
- a) Viết phương trình dạng tổng quát của mặt phẳng (α) chứa (D) và vuông góc với (P).
- b) Viết phương trình dạng chính tắc của đường thẳng (Δ) qua điểm M(2;2;4), song song với mặt phẳng (P) và cắt đường thẳng (D).
Câu IV (2 điểm)
- Tính các tích phân sau:
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
- 1) Trong mặt phẳng (Oxy) cho hình thoi ABCD có phương trình hai cạnh và một đường chéo là: (AB): 7x - 11y + 83 = 0; (CD): 7x - 11y - 53 = 0; (BD): 5x - 3y + 1 = 0.
- Tìm tọa độ của các điểm B và D. Viết phương trình đường chéo AC rồi suy ra tọa độ của A và C.
- 2) Từ một nhóm gồm 15 học sinh khối A, 10 học sinh khối B và 5 học sinh khối C, chọn ra 15 học sinh sao cho có ít nhất 5 học sinh khối A và đúng 2 học sinh khối C. Tính số cách chọn.
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
- 1) Giải phương trình:

- 2) Cho hai nửa đường thẳng Ax và By vuông góc với nhau và nhận AB = a (a > 0) là đoạn vuông góc chung. Lấy điểm M trên Ax và điểm N trên By sao cho AM = BN = 2a. Xác định tâm I và tính theo a bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABMN. Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng AM và BI.
----------------------------------Hết----------------------------------
|