|
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
- Cho hàm số y = x3 - 3x + 2.
- 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
- 2. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3;20) và có hệ số góc là m. Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt.
Câu II (2 điểm)
- 1. Giải phương trình: cos3x + cos2x - cosx - 1 = 0.
- 2. Giải phương trình:

Câu III (2 điểm)
- Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và hai đường thẳng:
- 1. Tìm toạ độ các điểm A' đối xứng với điểm A qua đường thẳng d1.
- 2. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A, vuông góc với d1 và cắt d2.
Câu IV (2 điểm)
- 1. Tính tích phân:

- 2. Chứng minh rằng với mọi a > 0, hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b
Câu V.a. Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
- 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 - 2x - 2y + 1 = 0 và đường thẳng d: x - y + 3 = 0. Tìm tọa độ điểm M nằm trên d sao cho đường tròn tâm M, có bán kính gấp đôi bán kính đường tròn (C), tiếp xúc ngoài với đường tròn (C).
- 2. Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông có 12 học sinh, gồm 5 học sinh lớp A, 4 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C. Cần chọn 4 học sinh đi làm nhiệm vụ, sao cho 4 học sinh này thuộc không quá 2 lớp trên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn như vậy?
Câu V.b. Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
- 1. Giải phương trình: 2x2 + x - 4.2x2 - x - 22x + 4 = 0.
- 2. Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB và SC. Tính thể tích của khối chóp A.BCNM.
---------------------------------------------------Hết---------------------------------------------------
|