| “ | Có những cải cách trong giáo dục cần một thời gian chuẩn bị, nghiên cứu và thử nghiệm lâu dài vì chúng tác động đến cả một thế hệ học sinh với những hiệu ứng khó lường nhưng cũng có những việc làm cụ thể, đơn giản, thiết thực mà bất kỳ ai cũng có thể thực hiện để góp phần làm giàu nguồn tài nguyên giáo dục bằng tiếng Việt cho người Việt Nam, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục nước nhà. | ” |
Đề thi, Toán học, HKI lớp 10, THPT Thái Phiên - Hải Phòng, 2007
Bài từ Thư viện Đề thi VLOS.
| Kì thi HKI | |
| Môn thi | Toán học |
| Đơn vị ra đề | THPT Thái Phiên - Hải Phòng |
| Năm thi | 2007 |
| Lớp học | 10 |
| Thời gian | 45 phút |
| Thang điểm | 10 |
Toán Đề thi khảo sát 45 phút môn Toán trường THPT Thái Phiên ( 100 % trắc nghiệm )
Câu 1: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?
- A. n là số nguyên dương lẻ khi và chỉ khi n2 lẻ
- B. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật khi và chỉ khi AC = BD.
- C. Tam giác ABC đều khi và chỉ khi AB = AC và Â = 600.
- D. n chia hết cho 3 khi tổng các chữ số của n chia hết cho 3.
Câu 2: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào không là định lý?
- A. ∀ n ∈ℕ, n2 ∶ 2 => n ∶ 2 B. ∀ n ∈ℕ, n2 ∶ 5 => n ∶ 5
- C. ∀ n ∈ℕ, n2 ∶ 4 => n ∶ 4 D. ∀ n ∈ℕ, n2 ∶ 3 => n ∶ 3
Câu 3: Cho tập hợp A = { 0; 1; 2; 3; 4 }, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp ( A \ B ) ∩ ( B \ A ) bằng:
- A. {1; 2 } B. { 5; 6 } C. { 5 } D. ∅
Câu 4: Số các tập con 2 phần tử của tập B = { 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 } là:
- A. 19 B. 17 C. 23 D. 21
Câu 5: Cho X = { x / x là ước nguyên dương của 12 }; Y = { x / x là ước nguyên dương của 18 }. Chọn câu đúng trong các câu sau:
- A. X ∩ Y = { 1; 2; 3; 4 } B. X ∩ Y = { 1; 2; 3 }
- C. X ∩ Y = {1; 2 } D. X ∩ Y = { 1; 2; 3; 6 }
Câu 6: Cho tập B = [ 0; 2 ) ∪ ( -7; 1 ) ∪ ( 0 ; 9 ]. Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng:
- A. B = ( 0 ; 3 ) ∪ ( -7 ; 2 ) ∪ [ 3 ; 9 ] B. B = ( -7 ; 0 ) ∪ ( 0 ; 5) ∪ [ 4 ; 9 )
- C. B = ( -4 ; 1 ) ∪ ( -7 ; 4 ) ∪ ( 0 ; 9 ) D. B = ( 2 ; 5 ) ∪ ( -7 ; 4 ) ∪ ( 5 ; 9 ].
Câu 7: Trong các số viết dưới dạng chuẩn sau đây, số nào chính xác tới hàng trăm?
- A. 1125.104 B. 2126.102 C. 1125.103 D. 2125.103
Câu 8: Cho mệnh đề “ là một số vô tỉ”. Hãy chọn mệnh đề phủ định của mệnh đề trên trong các mệnh đề sau đây?
- A. là số hữu tỉ B. là số nguyên dương
- C. là số nguyên tố D. là hợp số.
Câu 9: Trong các câu sau câu nào là mệnh đề sai?
- A. Hình vuông là hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau
- B. Hình vuông là hình thoi có 2 cạnh kề vuông góc với nhau
- C. Hình thang ABCD là hình thang cân thì có 2 cạnh bên bằng nhau
- D. Hình thang ABCD có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Câu 10: Cho A = ( -∞ ; -2 ); B = [ 3 ; +∞ ) và C = ( 0 ; 4 ). Khi đó tập hợp ( A ∪ B ) ∩ C là:
- A. ( -∞ ; -2 ) ∪ [ 3 ; +∞ ) B. [ 3 ; 4 )
- C. [ 3 ; 4 ] D. Một đáp án khác
Câu 11: Số phần tử của tập hợp A, B và A \ B theo thứ tự là 5, 2, 8, như vậy số phần tử của tập hợp A ∪ B là:
- A. 12 B. 13 C. 10 D. Một đáp án khác
Câu 12: Cho tập A = { 0; 1; 2; 3; 4 }, B = { 2; 3; 4; 5; 6 }. Tập hợp B \ A bằng:
- A. { 1; 2 } B. { 1; 5 } C. { 5; 6 } D. { 2 }
Câu 13: Số a = 35,76 ± 0,2 viết dưới dạng chuẩn là?
- A. 36 B. 35,96 C. 35,6 D. 35,7
Câu 14: Cho A = { x ∈ℝ , 2 ≤ | x | ≤ 3 }, B = { x ∈ℝ , | x | ≤ 2 }. Em hãy chọn đáp án đúng?
- A. A ∩ B = [ -3 ; 3 ] B. A ∩ B = [ -2 ; 2 ] C. A ∩ B = { -2 ; 2 } D. A ∩ B = ∅
Câu 15: Cho A = [ 1 ; 4 ], B = ( 2 ; 6 ), C = ( 1 ; 2 ). Tìm A ∩ B ∩ C?
- A. ∅ B. [ 5 ; + ∞ ) C. ( - ∞ ; 1 ) D. [ 0 ; 4 ]
Câu 16: Cho A = { x / ( 2 x – x 2 ) ( 2 x 2 - 3 x – 2 ) = 0 }, B = { n ∈ℕ* , 3 < n2 < 30 }. Khi đó tập hợp A ∩ B là?
- A. { 2 ; 4 } B. { 4 ; 5 } C. { 3 } D. { 2 }
Câu 17: Cho X = { x ∈ℝ | ( x – 1 ) ( x – 2 ) ≤ 0 } .Chọn câu sai trong các câu sau? Y = { x ∈ℝ | ( x – 2 ) ( x – 3 ) ≤ 0 }
- A. X ∩ Y = ∅ B. X ∩ Y = [ 1 ; 3 ] C. X ∩ Y = { 2 } D. X \ Y = [ 1 ; 2 )
Câu 18: Cho tam giác ABC. Xét mệnh đề P: “ ABC là tam giác đều “. Hãy chọn mệnh đề Q sau đây để P => Q là mệnh đề đúng?
- A. Q: “ Tam giác ABC có ba đường cao bằng nhau”.
- B. Q: “ Tam giác ABC là tam giác vuông”.
- C. Q: “ Tam giác ABC có một cạnh lớn hơn mỗi cạnh còn lại”
- D. Q
- “ Tam giác ABC có một góc 700
Câu 19: Với x ∈ℝ. Xét các mệnh đề chứa biến
- I / x = 2 => x2 = 4 II / x2 = 4 => x = 2
- III / x 2 - 3 x + 2 = 0 <=> x = 1 hay x = 2
Các mệnh đề đúng là?
- A. Chỉ II B. Chỉ III C. Chỉ I và III D. Chỉ I
Câu 20: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
- A. x + 2 y = 1 B. Bạn khỏe không?
- C. ∀ x ∈ ℝ , x 2 + x + 1 > 0 D. Năm 2007 là năm nhuận
Câu 21: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∀ x ∈ ℝ , x 2 – x + 1 > 0” là mệnh đề nào?
- A. ∃ x ∈ℝ , x 2 – x + 1 ≤ 0 B. ∀ x ∈ ℝ , x 2 - x + 1 ≤ 0
- C. ∀ x ∈ ℝ , x 2 - x + 1 ≠ 0 D. ∃ x ∈ ℝ , x 2 - x + 1 > 0
Câu 22: Cho CℝA = [ -2 ; ) và CℝB = ( -6 ; 1 ) ∪ ( ; ). Kết luận nào sau đây là đúng? Tập hợp Cℝ( A ∩ B ) là?
- A. ∅ B. [ -2 ; 1 ) ∪ ( ; )
- C. ( - 6 ; ) D.( -2 ; )
Câu 23: Phủ định của mệnh đề “ ∀ x , ∃ y: 2 x – 3 y < y “ là mệnh đề nào?
- A. “∃ x , ∀ y: 2 x – 3 y ≥ y “ B. “ ∀ x , ∃ y: 2 x – 3 y > y “
- C. “ ∀ x , ∃ y: 2 x – 3 y ≥ y “ D. “∃ x , ∃ y: 2 x – 3 y ≥ y “
Câu 24: Một mảnh vườn hình chữ nhật có độ dại các cạnh là x = 7,8 cm ± 2 cm,
y = 25,6 cm ± 4 cm. Sai số tương đối ứng với x không vượt quá?
- A. B. C. D.
Câu 25: Cho mệnh đề chứa biến : P (x) = “ x + 6 < x 2 “ với x là số thực là mệnh đề đúng khi nào?
- A. x = 2 B. x = -1 C. x = 1 D. x = - 4
