Tin học, HK2 lớp 11, THPT Iasao - Gia Lai, 2007
Bài từ Thư viện Đề thi VLOS.
| ĐỀ THI HK2 lớp 11 | |
| Trường học | THPT Iasao - Gia Lai |
| Lớp học | 11 |
| Năm học | 2007 |
| Môn thi | Tin học |
| Thời gian | 45 phút |
| Thang điểm | 10 |
Giáo viên ra đề: Trần Đức Phong
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Đáp án | ||||||||||
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| Đáp án | ||||||||||
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | Chúc các em làm bài tốt | ||||
| Đáp án | ||||||||||
Câu 1: Cú pháp khai báo biến tệp văn bản là:
A. Var <tên biến tệp>: File of Text;
B. Var <tên biến tệp>: File of Test;
C. Var <tên biến tệp>: Text;
D. Var <tên biến tệp>: Test;
Câu 2: Để gán một tệp có tên là HOCKY2.INT cho biến tệp K2, ta phải gõ lệnh:
A. Assign(K2,'HOCKY2.INT');
B. Assign(K2,'hocky2.int');
C. Assign('hocky2', K2);
D. A và B đều đúng.
Câu 3: Thủ tục mở một tệp định kiểu để ghi thông tin từ ngoài vào tệp là:
A. Rewrite(<tên biến tệp>);
B. Rewrite(<tên tệp>);
C. Rewrite(<tên biến tệp>,<tên tệp>);
D. Rewrite(<tên tệp>,<tên biến tệp>);
Câu 4: Thủ tục mở một tệp định kiểu để đọc thông tin trong tệp là:
A. Reset(<tên tệp>);
B. Reset(<tên biến tệp>);
C. Rewrite(<tên tệp>);
D. Rewrite(<tên biển tệp>):
Câu 5: Khi ta mở tệp định kiểu bằng thủ tục Reset, thì:
A. Nội dung trong tệp sẽ hiện ra trên màn hình
B. Nội dung trong tệp sẽ bị xóa
C. Nội dung trong tệp vẫn còn nguyên
D. Tất cả đều sai
Câu 6: Khi ta mở một tệp văn bản bằng thủ tục Append thì:
A. Nội dung trong tệp sẽ bị xóa và con trỏ tệp nằm ở phần tử đầu tệp
B. Nội dung trong tệp vẫn còn nguyên và con trỏ tệp nằm ở phần tử đầu tệp
C. Nội dung trong tệp vẫn còn nguyên và con trỏ tệp nằm ở phần tử cuối tệp
D. Nội dung trong tệp sẽ bị xóa và con trỏ tệp nằm ở phần tử cuối tệp
Câu 7: Câu lệnh nào sau đây khai báo một biến tệp định kiểu có tên là F và có kiểu phần tử là kiểu số thực:
A. Var F: File of Integer;
B. Var F: File of Char;
C. Var F: File of Real;
D. Var F: File of String;
Câu 8: Thủ tục Append(<tên biến tệp văn bản>); có chức năng:
A. Mở tệp để ghi dữ liệu
B. Mở tệp văn bản để ghi thêm dữ liệu vào cuối
C. Mở tệp văn bản để đọc dữ liệu
D. Mở tệp định kiểu để ghi thêm dữ liệu vào cuối
Câu 9: Thủ tục nào sau đây không được dùng khi sử dụng tệp văn bản:
A. Write(<tên biến tệp>, <tên biến>);
B. Read(<tên biến tệp>, <tên biến>);
C. Writeln(<tên biến tệp>, <tên biến>);
D. Tất cả đều dùng được khi sử dụng tệp văn bản.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về hàm EOF(<tên biến tệp văn bản>):
A. Hàm cho giá trị False nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc tệp.
B. Hàm cho giá trị False nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc dòng.
C. Hàm cho giá trị True nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc tệp.
D. Hàm cho giá trị True nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc dòng
Câu 11: Cho chương trình sau:
Var f: text; Begin Assign(f,'Khoi11.txt'); Rewrite(f); Write(f, 105+304-234); Close(f); End.
Sau khi thực hiện chương trình, tập tin 'Khoi11.txt' có nội dung như thế nào?
A. 105+304-234
B. 105304234
C. 105 304 234
D. 175
Câu 12: Cho chương trình sau:
Var g: text; Begin Assign(g,'ky2.doc'); Rewrite(g); Write(g, '510 + 702 - 792'); Close(g); End.
Sau khi thực hiện chương trình, tập tin 'ky2.doc' có nội dung như thế nào?
A. 510 702 792
B. 420
C. 510 + 702 - 792
D. 510702792
Hãy đọc kỹ đoạn chương trình sau:
Var f,g: file of integer; Begin Assign(g,'DLA.txt'); Rewrite(g); Assign(f,'DLB.txt'); Rewrite(f); For i:=1 to 10 do Begin If i mod 3=2 then write(f,i); If i div 3=2 then write(g,i); End; Close(f); Close(g); End.
Và hãy trả lời các câu hỏi sau (từ câu 13 đến câu 14):
Câu 13: Sau khi thực hiện chương trình, nội dung của tập tin 'DLA.txt' gồm những phần tử nào?
A. 2; 5; 8
B. 6; 7; 8
C. 5; 8
D. 7; 8
Câu 14: Sau khi thực hiện chương trình, nội dung của tập tin 'DLB.txt' gồm những phần tử nào?
A. 2; 5; 8
B. 6; 7; 8
C. 5; 8
D. 7; 8
Hãy đọc kỹ đoạn chương trình sau:
Ta giả sử tệp SONGUYEN.DOC đã được tạo và có các phần tử lần lượt là:
19; 75; 10; 5; 20; 7; 3; 2; 19; 30
Và hãy trả lời các câu hỏi sau (Từ câu 15 đến câu 20):
Câu 15: Chương trình trên sử dụng bao nhiêu biến?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 16: Giá trị của biến n và m sau khi thực hiện xong đoạn lệnh C3 lần lượt là:
A. n = 9 và m = 1;
B. n = 10 và m = 1;
C. n = 9 và m = 2;
D. n = 10 và m =2;
Câu 17: Ý nghĩa của đoạn lệnh C1 là:
A. Mở tệp SONGUYEN.DOC đã có trên máy để đọc thông tin từ tệp.
B. Mở tệp SONGUYEN.DOC đã có trên máy để ghi thông tin từ ngoài vào tệp.
C. Mở tệp SONGUYEN.DOC đã có trên máy để xoá thông tin trong tệp.
D. Mở tệp SONGUYEN.DOC đã có trên máy để ghi tiếp thông tin vào tệp
Câu 18: Giá trị của phần tử thứ 4 của mảng a {a[4]} sau khi thực hiện xong đoạn lệnh C2 là:
A. 75
B. 5
C. 19
D. 3
Câu 19: Giả sử trước khi thực hiện đoạn lệnh C4, thì hai phần tử a[3] và a[4] có giá trị lần lượt là 75 và 19. Vậy sau khi thực hiện xong đoạn lệnh C4 thì giá trị của hai phần tử a[3], a[4] và biến tam lần lượt là:
A. a[3] = 19; a[4] = 75; tam = 19
B. a[3] = 19; a[4] = 75; tam = 75
C. a[3] = 75; a[4] = 19; tam = 19
D. a[3] = 75; a[4] = 19; tam = 75
Câu 20: Sau khi thực hiện xong chương trình, phần tử thứ sáu của tệp KETQUA.DOC có giá trị là bao nhiêu?
A. 19
B. 10
C. 30
D. 75
Hãy đọc kỹ đoạn chương trình sau:
Program timkiem; Var m: array[1..100] of integer; i, n, k: integer; Begin Write('Ban can nhap bao nhieu so:'); Readln (n); For i:=1 to n do Begin Write('Nhap so thu ',i,':'); Readln(m[i]); End; Write('Nhap so can tim:'); Readln(k); i:=0; Repeat i:=i+1; Until (m[i]=k) or (i>n); If i>n then Writeln ('Trong day ban da nhap khong co so nguyen nao bang ',k) else Writeln('Trong day ban da nhap co so bang',k); Readln; End.
Và hãy trả lời các câu hỏi sau (Từ câu 21 đến câu 25):
Câu 21: Trong chương trình trên có đoạn lệnh có sử dụng vòng lặp Repeat....Until, điều kiện để chương trình trên thoát khỏi vòng lặp là:
A. m[i]=k
B. (m[i]=k) hoặc( i>n)
C. i>n
D. (m[i]=k) và (i>n)
Câu 22: Giả sử khi chạy chương trình, ta tạo dữ liệu cho mảng m gồm các phần tử lần lượt là: 7, 5, 19, 54 và 20. Và gán cho biến k mang giá trị 54. Vậy sau khi thực hiện xong chương trình, trên màn hình sẽ có dòng thông báo:
A. Trong dãy bạn đã nhập có số bằng k
B. Trong dãy bạn đã nhập có số bằng 54
C. Trong day ban da nhap co so bang k
D. Trong day ban da nhap co so bang 54
Câu 23: Giả sử khi chạy chương trình, ta tạo dữ liệu cho mảng m gồm các phần tử lần lượt là: 7, 5, 19, 54 và 20. Và gán cho biến k mang giá trị 54. Vậy sau khi thực hiện xong chương trình, giá trị của n và i sẽ là:
A. n = 4 và i = 3;
B. n = 4 và i = 4
C. n=5 và i=3
D. n=5 và i=4
Câu 24: Giả sử khi chạy chương trình, ta tạo dữ liệu cho mảng m gồm các phần tử lần lượt là: 19, 5, 18, 90, 45, 69 và 75. Và gán cho biến k mang giá trị 11. Vậy sau khi thực hiện xong chương trình, giá trị của n và i sẽ là:
A. n = 6 và i = 8;
B. n = 6 và i = 9
C. n=7 và i=8
D. n=7 và i=9
Câu 25: Giả sử khi chạy chương trình, ta tạo dữ liệu cho mảng m gồm các phần tử lần lượt là: 19, 5, 18, 90, 45, 69 và 75. Và gán cho biến k mang giá trị 11. Vậy sau khi thực hiện xong chương trình, trên màn hình sẽ có dòng thông báo:
A. Trong day ban da nhap khong co so nguyen nao bang k
B. Trong day ban da nhap khong co so nguyen nao bang 11
C. Trong dãy bạn đã nhập không có số nguyên nào bằng k
D. Trong dãy bạn đã nhập không có số nguyên nào bằng 11
Download file .doc tại đây.
Nguồn: do thành viên Chafovn cung cấp.

