Có những cải cách trong giáo dục cần một thời gian chuẩn bị, nghiên cứu và thử nghiệm lâu dài vì chúng tác động đến cả một thế hệ học sinh với những hiệu ứng khó lường nhưng cũng có những việc làm cụ thể, đơn giản, thiết thực mà bất kỳ ai cũng có thể thực hiện để góp phần làm giàu nguồn tài nguyên giáo dục bằng tiếng Việt cho người Việt Nam, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục nước nhà.
 

Đề thi, Sinh học HK1 lớp 9 THCS Trưng vương- Đà Nẵng-2007-2008

Bài từ Thư viện Đề thi VLOS.

Kì thi HK 1 lớp 9
 Môn thi  Sinh học
 Đơn vị ra đề  THCS Trưng Vương - Đà Nẵng
 Năm thi  2007
 Lớp học  9
 Thời gian  45 phút
 Thang điểm  10

A/ Phần trắc nghiệm: 4 điểm

Câu 1/ Menđen đã tiến hành lai phân tích bằng cách

 A.	Lai giữa cá thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gien với cá thể mang tính trạng lặn
 B.	Lai tạp giao giữa các cá thể mang kiểu gien dị hợp
 C.	Lai giữa cá thể có kiểu gien dị hợp với cá thể mang tính trạng lặn
 D.	Lai giữa cá thể có kiểu gien dị hợp với cá thể mang tính trạng lặn.

Câu 2/ Màu mắt giống cá kiếm do 1 gien quy định. Khi lai giống cá kiếm mắt đen thuần chủng với cá kiếm mắt đỏ thu được F1 toàn cá kiếm mắt đen. Cho các con lai F1 giao phối với nhau thì kiểu hình nào ở F2 có tỉ lện là:

 A.	50% mắt đen : 50% mắt đỏ
 B.	100% mắt đen
 C.	75% mắt đen :25% mắt đỏ
 D.	100% mắt đỏ

Câu 3/ Ở người gien A quy định tóc xoăn, gien a quy định tóc thẳng. Gien B quy định mắ đen, gien b quy định mắt xanh. Các gen mày phân li độc lập với nhau Bố có tóc thẳng, mắt xanh . Để sinh con ra mắt đều đen, tóc xoăn kiểu gen của người mẹ cần phải là:

 A.	AaBbb
 B.	AbBB
 C.	AABb
 D.	AABB

Câu 4/ Ở nguyên phân, sự tự nhân đối của nhiễm sắc thể diễn ra ở:

 A.	Kỳ trung gian
 B.	Kỳ đầu
 C.	Kỳ sau
 D.	Kỳ cuối

Câu 5/ Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là:

 A.	Nhân đôi của nhiễm sắc thể
 B.	Co xoắn và tháo xoắc nhiễm sắc thể
 C.	Phân li nhiễm sắc thể về 2 cực của tế bào.
 D.	tiếp hợp giữa 2 nhiễm sắc thể kép trong từng cặp tương đồng.

Câu 6/ Ở các loài sinh sản hữu tính, bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của loài được ổn định qua các thế hệ nhờ quá trình.

 A.	Nguyên phân
 B.	Nguyên phân kết hợp với giảm phân
 C.	Nguyên phân kết hợp với thụ tinh
 D.	Nguyên phân, giảm phân kết hợp với thụ tinh

. Câu 7/ Trong tế bào sinh dưỡng cảu mỗi loài sinh vật thì nhiễm sắc thể giới tính

 A.	Luôn luôn là một cặp tương đồng.
 B.	Luôn là một cặp không tương đồng
 C.	Là một cặp tương đồng hay không tương đồng phụ thuộc vào giới tính
 D.	Có nhiều cặp đều không tương đồng

Câu 8/ Đơn vị cấu tạo nên AND là

 A.	Axit amin
 B.	Nucleotit
 C.	Axit ribonucleic
 D.	Axit đêôxiribônuclêic

Câu 9/ Đặc điểm chung về cấu tạo của AND, ARN, và prôtêin là

 A.	đều có kích thước và khối lượng bằng nhau
 B.	đều được cấu tạo từ các đơn phân nuclêôtít
 C.	đều được cấu tạo từ các axit amin
 D.	đều là những đại phân tử có  cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

Câu 10/ Nguyên tắc’’ bán bảo toàn’’ trong nhân đôi AND có nghĩa là

 A.	Phân tử AND chỉ nhân đôi một nửa
 B.	Chỉ xảy ra trên một mạch của AND
 C.	AND con có số nuclêôtit bằng một nửa so với số nuclêôtít của AND mẹ
 D.	AND con có số một mạch của AND mẹ, mạch còn lại được tổng hợp mới.

Câu11/ Đột biếnnhiễm sắc thể là

 A.	Sự biến đổi trong cấu trúc và số lượng nhiễm sắc thể
 B.	Sự rối loạn phân li nhiễm sắc thể trong giảm phân
 C.	Sự biến đổi trong cấu trúc của từng nhiễm sắc thể
 D.	Đột biến xảy ra trong tế bào

Câu 12/ Cơ chế phát sinh đột biến thể dị bội là do

 A.	ảnh hưởng phức tạp của môi trường trong và ngoài cơ thể
 B.	thụ tinh giữa giao tử đột biến nhiễm sắc thể với giao tử bình thường
 C.	Không hình thành thoi vô sắc trong giảm phân
 D.	một hay vài cặp nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào

Câu 13/Hiện tượng tăng số lượng xảy ra đều ở toán bộ các nhiễm sắc thể trong tế bào được gọi alf

 A.	Đột biến đa bội thể
 B.	Đột biến dị bội thể
 C.	ĐỘt biến cấu trúc nhiễm sắc thể
 D.	Đột biến gen

Câu 14/ Thường biến là

 A.	Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường
 B.	Sự biến đổi kiểu hình của các cá thể cùng bố mẹ trong cùng điều kiện sống
 C.	Những biến đổi đồng loạt theo hướng xác định tương phản với điều kiện sống
 D.	Những biến đổi kiểu hình có thể di truyền được hoặc không di truyền

Câu 15/ Mức phản ứng phụ thuộc

 A.	Sức sống của cơ thể
 B.	Kiểu gien, môi trường, sức sống của cơ thể
 C.	Môi trường
 D.	kiểu gien

Câu 16/ Nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng nhằm mục đích

 A.	xác định tính trạng trội hay lặn cảu các tính trạng
 B.	phát hiện bệnhlí do đột biến gen hay đột biến nhiễm sắc thể gây ra
 C.	xác địnhk vai trò của kiểu gen và vao trò của môi trường đối với sự hình thành tính trạng
 D.	xác định vai trò di truyền của các tính trạng


B.Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1/ (2 điểm) Đột biến gen là gì? Nêu các dạng đột biến gen? Nguyên nhân phát sinh đột biến gen

Câu 2 (2 điểm) Nêu những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể ở các kỳ trong nguyên phân

Câu 3 (2 điểm) Ở cà chua, gen A quy định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả màu vàng. Xác định kết quả lai khi cho cây quả đỏ lai với cây quả vàng

Ý KIẾN CỦA BẠN
 
Gõ tiếng Việt có dấu:
(Hỗ trợ định dạng wikitext)
Công cụ cá nhân