| “ | Có những cải cách trong giáo dục cần một thời gian chuẩn bị, nghiên cứu và thử nghiệm lâu dài vì chúng tác động đến cả một thế hệ học sinh với những hiệu ứng khó lường nhưng cũng có những việc làm cụ thể, đơn giản, thiết thực mà bất kỳ ai cũng có thể thực hiện để góp phần làm giàu nguồn tài nguyên giáo dục bằng tiếng Việt cho người Việt Nam, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục nước nhà. | ” |
Đề thi, Sinh học, Kiểm tra một tiết, THPT Thoại Ngọc Hầu - Kiên Giang, 2007
Bài từ Thư viện Đề thi VLOS.
| KIỂM TRA MỘT TIẾT | |
| Trường học | THPT Thoại Ngọc Hầu - Kiên Giang |
| Lớp học | 12 |
| Năm học | 2007 |
| Môn thi | Sinh học |
| Thời gian | 60 phút |
| Thang điểm | 10 |
Câu 1/ đột biến gen là:
- A. Những biến đổi làm thay đổi kiểu hình của cơ thể
- B. Những biến đổi về kiểu hình của cùng một kiểu gen phát sinh trong quá trình phát triển của cá thể dưới ảnh hưỡng của môi trường
- C. những biến đổi trong cấu trúc của gen
- D. Những biến đổi trong vật chất di truyền
Câu 2/ Nguyên nhân phát sinh đột biến là:
- A. Do các tác nhân lí hóa của ngoại cảnh hoặc những rối loạn về sinh lí hóa sinh của tế bào
- B. do các tác nhân gây đột biến của ngoại cảnh
- C. Do sự thay đội có tính chất chu kì của môi trường
- d. Đột biến là tự phát sinh và vô hướng không phụ thuộc vào điều kiện môi trường
Câu 3/ Những đột biến được phát sinh trong nguyên phân
- A.Đột biến tiền phôi
- B. Đột biến xôma
- C. Đột biến giao tử
- D. Đột biến tiền phôi và đột biến xôma
Câu 5/ Nói đột biến gen là có hại cho cơ thể vì:
- A. Đột biến làm cho kiểu hình của cơ thể thay đổi theo hướng không thích nghi với môi trường
- B. Nó phá vỡ mối quan hê hài hòa giữa kiểu gen và môi trường đã được hình thành lâu dài dưới tác dụng của CLTN
- C. Nó làm xuất hiện thêm những kiểu hình mới không cần thiết cho cá thể do đó cá thể sẻ khó săn mồi và chốn tránh kẻ thù hơn
- D. Tất cả điều giải thích trên đều không đúng
Câu 6/ thể Đột biến là:
- A. Những biến đổi làm thay đổi kiểu hình của cơ thể
- B. Những cá thể mang đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình của cơ thể
- C. Những biến đổi về kiểu hình của cá thể tương ứng với điều kiện môi trường
- D. Sự thay đổi về kiểu hình trong quá trình phát triển cùa cá thể
Câu 7/ Đột biến NST là:
- A. Những biến đổi trong cấu túc của NST
- B. Những thay đổi về số lượng NST
- C. Sự thay đổi về số lượng và cấu trúc của NST
- D. Những biến đổi sảy ra trong vật chất di truyền
Câu 8/ Khi phân tích một tế bào đột biến ở người , người ta thấy ở cặp NST thứ 6 có tới 3 NST, còn các cặp khác bình thường. Đột biến trên có thể là:
- A. Đột biến cấu trúc NST sảy ra ở cặp NST thứ 6
- B. Đột biến thể di bội
- C. đột biến đa bội thể
- D. Đột biến gen liên quan đến NST thứ 6
Câu 9/ Tổ hợp giao tử nào sau đây của người sẻ sinh ra người con trai bị hội chúng đaw
- Giao tử: I (23 + X) ; II(21 + Y) ; III(22+X) ; IV(22+ Y)
- A. I X II
- B. I X IV
- C. II X III
- D. III X IV
Câu 10/ Các loại biến dị nào sau đây không làm thay đổi cấu trúc của NST và ADN
- A. Thường biến và đột biến xôma
- B. Thường biến và biến dị tổ hợp
- C. Biến dị tổ hợp và đột biến tiền phôi
- D. Biến dị tổ hợp và đột biến gen
Câu 11/ trong các dạng đột biến NST loại nào thường gây hậu quả lớn nhất
- A. Mất đoạn NST
- B. Lặp đoạn NST
- C. Đảo đoạn NST
- D. Chuyển đoạn NST
Câu 12/ Yếu tố nào sau đây quy định kiểu hình của cơ thể
- A. Tổ hợp gen của giao tử
- B. Ảnh hưởng của môi trường
- C. Sự tương của kiểu gen và điều kiện môi trường
- D. Đột biến phát sinh trong đời cá thể
Câu 13/ Đột biến cấu trúc của NST là quá trình:
- A. làm thay đổi về số lượng bộ NST của sinh vật
- B. làm thay đổi về trình tự gen trên NST
- C. Làm thay đổi cấu trúc của NST
- D. làm thay đổi về thành phần Prôtêin trong cơ thể
Câu 14/ Mất đoạn NST thường gây hậu quả
- A. Gây chết hoặc làm giảm sức sốngcủa sinh vật
- B. gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản của sinh vật
- C. làm tăng cường hoặc giảm bớt cường độ biểu hiện của tính trạng
- D. Góp phần tăng cường sự sai khác giữa các cá thể trong các nòi thuộc cùng một loài
Câu 15/ Kĩ thuật di truyền:
- A. Kĩ thuật tác động làm thay đổi cấu trúc của NST
- B. Kĩ thuật tác động làm thay đổi số lượng của NST
- C. Chuyển gen từ cơ thể của loài này sang cơ thể của loài khác
- D. kỉ thuật thao tác trên vật liệu di truyền dựa vào sự hiểu biết về cấu trúc hóa học của axit Nuclêic và di truyền vi sinh
Câu 16/ Tia phóng xạ có khả năng gây ra
- A. Đột biến gen và đột biến NST
- B. Đột biến cấu trúc NST
- C. Đột biến số lượng NST
- D. Biến đổi về kiểu hình
Câu 17/ Tia tử ngoại chỉ được sử dung để gây đột biến ở bào tử và hạt phấn là do:
- A. Không có khả năng xuyên sâu
- B. có tác dụng ion hóa mạnh
- C, Có khả năng phá hũy khi nghiên cứu trên các đối tượng khác
- D. KHông gây ra được đột biến gen
Câu 18/ Kết quả dẫn đế về mặt di truyền khi tự thu phấn và giao phối cận huyết là:
- A. sự da hình về kiểu gen
- B. tăng tần số đột biến
