Có những cải cách trong giáo dục cần một thời gian chuẩn bị, nghiên cứu và thử nghiệm lâu dài vì chúng tác động đến cả một thế hệ học sinh với những hiệu ứng khó lường nhưng cũng có những việc làm cụ thể, đơn giản, thiết thực mà bất kỳ ai cũng có thể thực hiện để góp phần làm giàu nguồn tài nguyên giáo dục bằng tiếng Việt cho người Việt Nam, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục nước nhà.
 

Đề thi, Sinh học, HK2 lớp 11, THPT Kỳ Lâm - Hà Tĩnh, 2007

Bài từ Thư viện Đề thi VLOS.

ĐỀ THI HỌC KÌ II
 Trường học  THPT Kỳ Lâm - Hà Tĩnh
 Lớp học  11
 Năm học  2007
 Môn thi  Sinh học
 Thời gian  60 phút
 Thang điểm  10

Câu 1: Định luật 1, 2 của Menden phản ánh điều gì?

A. Tính quy luật trong sự biểu hiện tính trạng ở thế hệ sau.
B. Sự biểu hiện tính trạng ở thế hệ F1, F2.
C. Sự biểu hiện của 1 tính trạng của F1 và F2 trong những điều kiện thí nghiệm xác định.
D. Cả A, B và C


Câu 2: Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng, Menden đã phát hiện:

A. định luật phân li độc lập.
B. định luật phân li độc lập và định luật đồng tính.
C. định luật đồng tính và định luật phân tính.
D. định luật phân tính và định luật phân li độc lập.


Câu 3: Menden dựa vào lý thuyết nào sau đây để giải thích cho các định luật di truyền của ông ?

A. Thuyết NST.
B. Học thuyết tế bào.
C. Thuyết về giao tử thuần khiết.
D. Lý thuyết về phân ly NST


Câu 4: Yếu tố nào sau đây không được xem là cơ sở để giải thích các định luật của Menđen?

A. Gen nằm trên NST.
B. Có hiện tượng gen trội át gen lặn.
C. Gen tồn tại từng cặp trên cặp NST tuơng đồng.
D. Nhiều gen cùng phân bố trên một NST.


Câu 5: Điều kiện chỉ nghiệm đúng riêng cho định luật phân li độc lập mà không đòi hỏi ở định luật đồng tính và định luật phân tính là:

A. số lượng cá thể phải đủ lớn.
B. các gen phải nằm trên các NST khác nhau.
C. tính trạng trội hoàn toàn.
D. mỗi tính trạng do một gen quy định.


Câu 6: Con lai F1 đồng loạt mang 3 cặp gen dị hợp xuất hiện từ phép lai nào sau đây?

A. AABBdd aabbDD
B. AABBDD aabbdd
C. aaBBDD AAbbdd
D. cả 3 phép lai trên.


Câu 7: Màu sắc của hoa loa kèn do gen nằm ở trong tế bào chất quy định. Lấy hạt phấn của cây hoa loa kèn vàng thụ phấn cho cây hoa loa kèn xanh, tỷ lệ phân li kiểu hình ở đời con sẽ là:

A. 50% hoa loa kèn vàng: 50% hoa loa kèn xanh.
B. 100% hoa loa kèn vàng.
C. 100% hoa loa kèn xanh.
D. Có thể B hoặc C, vì còn tuỳ thuộc vào tính trạng nào là trội.


Câu 8: Hiện tượng liên kết gen hoàn toàn có tác dụng:

A. làm tăng số kiếu gen ở con lai.
B. tạo ra nhiều loại giao tử trong giảm phân.
C. hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp.
D. tạo ra sự đa dạng phong phú ở sinh vật.


Câu 9: Di truyền liên kết có đặc điểm giống di truyền độc lập là:

A. tính trạng do gen nằm trên NST quy định.
B. các gen phân li độc lập trong giảm phân.
C. sự di truyền của các nhóm tính trạng luônổn định.
D. cả A, B và C đều đúng.


Câu 10: Nguyên nhân của hiện tượng liên kết gen là do trong tế bào:

A. số gen và số NST bằng nhau.
B. số gen nhiều hơn số NST.
C. số gen ít hơn số NST.
D. cả A, B và C đều đúng.


Câu 11: Giống nhau giữa liên kết gen hoàn toàn với hoán vị gen là?

A. Mỗi gen nằm trên một NST.
B. Nhiều gen quy định một tính trạng.

C. Nhiều gen cùng nằm trên một NST.

D. Trong tế bào, số lượng gen và số lượng NST bằng nhau.


Câu 12: Sự giống nhau giữa hoán vị gen và phân li dộc lập là:

A. tạo ra sự di truyền ổn định của các nhóm tính trạng.
B. mỗi gen quy định nhiều tính trạng.
C. gen nằm trong tế bào chất.
D. đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.


Câu 13: Điểm có ở liên kết gen hoàn toàn mà không có ở hoán vị gen (tần số <50%) là:

A. tỉ lệ các loại giao tử luôn bằng nhau.
B. nhiều gen cùng nằm trên một NST.
C. các tính trạng di truyền phụ thuộc vào nhau.
D. có hiện tượng gen trội át gen lặn.


Câu 14: Xét gen quy định màu thân và gen quy định độ dài cánh ở Ruồi giấm, kết luận nào sau đây là đúng?

A. Hoán vị gen đều xảy ra ở cả hai giới.
B. Hoán vị gen chỉ có thể xảy ra ở giới cái.
C.Hoán vị gen luôn xảy ra ở giới đực.
D. Cả hai giới luôn liên kết gen hoàn toàn.


Câu 15: Hai hay nhiều gen không alen cùng tác động và làm xuất hiện một tính trạng mới được gọi là kiểu tác động:

A. bổ trợ.
B. át chế.
C. cộng gộp.
D. tích luỹ.


Câu 16: sự giống nhau giữa hoán vị gen, tác động gen không alen với định luật phân li độc lập là?

A. Các tính trạng di truyền độc lập với nhau.
B. Các tính trạng di truyền phụ thuộc vào nhau.

C. Đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.

D.Một gen quy định nhiều tính trạng.


Câu 17: Trong một phép lai xuất hiện ở con lai có tỉ lệ 9 quả dẹt: 6 quả tròn: 1 quả dài. Kiểu gen nào sau đây quy định quả tròn:

A. A-B-
B. A-bb và aaB-
C. A-B-và aabb
D. A-B-và A-bbvà aaB-và aabb


Câu 18: Chức năng nào sau đây là của NST giới tính?

A. Quy định toàn bộ các tính trạng của cơ thể.
B. Chứa gen quy định mọi tính trạng thường.
C. Chứa gen quy định các tính trạng thường có liên kết với giói tính.
D. Điều khiển các quá trình tự nhân đôi của ADN.


Câu 19: Tính trạng nào sau đây trong quá trình di truyền có liên kết với giới tính?

A. Độ dài cánh của Ruồi giấm.
B. Màu mắt của Ruồi giấm.
C. Màu thân của Ruồi giấm.
D. Hình dạng hạt của Đậu hà lan.


Câu 20: Đặc điểm di truyền của gen nằm trên NST X là:

A.có hiện tượng di truyền chéo.
B. lai thuận và lai nghịch cho kết quả khác nhau.
C. tính trạng biểu hiện không đồng đều giữa 2giới trong loài.
D. cả A,B&C đều đúng.


Câu 21: Câu nào có nội dung đúng khi nói về di truyền qua tế bào chất là:

A. Bố mẹ có vai trò ngang nhau.
B. Do NST thường quy định.
C. Do NST giới tính quy dịnh.
D. Cả A,B&C đều sai.


Câu 22: Phép lai nào sau đây không đồng tính về kiểu hình. Biết gen A trội hoàn toàn so với gen:A.

A. aa aa
B. AA aa
C. Aa aa
D. AA Aa


Câu 23: Tỉ lệ các loại giao tử ABD tạo từ kiểu gen AaBbDd là:

A. 12,5%
B. 25%
D. 50%
C. 100%


Câu 24: Loại giao tử AbD có thể dược tạo ra từ kiểu gen nào sau đây?

A. aaBbDd
B. AabbDd
C. AaBbdd
D. AABBDD


Câu 25: Kiểu gen nào không tạo được giao tử aBD?

A. AaBBDD
B. aaBBDD
C. AaBbDd
D. aaBBdd


Câu 26: Nếu mỗi gen quy định một tính trạng và các tính trội đều trội hoàn toàn,phép lai nào sau đây cho cho tỉ lệ kiểu hình là 1:1:1:1

A. Aabb aaBb
B. AABB aabb.
C. AaBBaaBB
D. Aabb aabb


Câu 27: Hiện tưọng di truyền liên kết với giới tính được phát hiện nhờ phép lai nào?

A. Lai phân tích
B. Lai trở lại
C. Lai thuận nghịch
D. Lai kép


Câu 28: Phép lai nào sau có khả năng tao ra nhiều biến dị tổ hợp nhất?

A. AaBbDDAABBDD
B. AABBDD aaBbDd
C. AaBbDd AaBbD
D. AAbbdd aaBBDD


Câu 29: Cơ sở giải thích cho tỉ lệ đực:cái xấp xỉ 1:1 trong mỗi loài động vật phân tính là:

A. giới đực luôn tạo ra một loại tinh trùng
B. giới cái luôn tạo ra hai loại trứng
C. một giới luôn tạo ra hai loại giao tử tỉ lệ ngang nhau và giới còn lại tạo một loại giao tử
D.cả A,B,C đều đúng


Câu 30: Axit nuclêic được cấu tạo từ:

A. các bazơ nitơri:C.
B. Các nucleotit
C. Các Axit amin.
D. Các nucleoxom


Câu 31: Liên kết hóa trị là liên kết được tạo thành từ:

A. đường của nucleotit này với đường của nucleotit ki
B. đường và bazơ nitơ
C. đường của nucleotit này với axit của nucleotit kia
D.giữa các bazơ nitơ với nhau


Câu 32: Tính đa dạng và đặc trưng của ADN được quy định bởi:

A. số lượng , thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotit
B. số lượng , thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin
C. số lượng , thành phần và trình tự sắp xếp các polynucleotit
D. tất cả đều sai


Câu 33: Trong phân tử ADN thì:

A. A+T = G + X.
B. A+ G = T + X
C.
D.


Câu 34: Gen cấu trúc là:

A. một đoạn ADN không tham gia vào quá trình mã hó:
B. một đoạn ADNmang thông tin quy định cấu trúc một loại protêin
C. một đoạn ADNkhông sao mã.
D. một đoạn ARN mang thông tin di truyền quy định cấu trúc một loại protein.


Câu 35: Phân tử ARN có U=1500 chiếm 20% tổng số ribônucleotit vậy số nucleotit trong gen đã tổng hợp nên phân tử ARN đó là:

A. 7500.
B. 15000
C. 8000.
D. 8500.


Câu 36: Trên mạch I của gen có: A=180, X=360. Trên mạch II có: A=360,X=780. Vậy phần trăm từng loại nucleotit của gen là:

A. A = T = 35% và G = X= 15%.
B. A = T= 15% và G = X = 35%.
C. A = T= 5% và G=X=45%.
D. A = T= 16,07% và G = X = 33,93%.


Câu 37: Bộ nhiễm sắc thể đơn bội đặc trưng cho:

A. tế bào sinhh dưỡng
B. tế bào xôma
C. giao tử
D. tế bào sinh dục sơ khai.


Câu 38: NST được nhìn rõ nhất vào:

A. kỳ trung gian
B. kỳ đầu.
C. kỳ giữa
D. kỳ sau.


Câu 39: Ở ruồi giấm 2n=8. Số crômatit ở kỳ đầu của nguyên phân là:

A. 8
B. 4.
C. 16.
D. 32


Câu 40: Các nucleoxôm liên kết với nhau tạo thành:

A. sợi nhiễm sắ:C.
B. sợi cromatit.
C. sợi cơ bản.
D. ống xoắn rỗng.
________________________Hết________________________
Ý KIẾN CỦA BẠN
 
Gõ tiếng Việt có dấu:
(Hỗ trợ định dạng wikitext)
Công cụ cá nhân