| “ | Có những cải cách trong giáo dục cần một thời gian chuẩn bị, nghiên cứu và thử nghiệm lâu dài vì chúng tác động đến cả một thế hệ học sinh với những hiệu ứng khó lường nhưng cũng có những việc làm cụ thể, đơn giản, thiết thực mà bất kỳ ai cũng có thể thực hiện để góp phần làm giàu nguồn tài nguyên giáo dục bằng tiếng Việt cho người Việt Nam, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục nước nhà. | ” |
Đề thi, Sinh học, HK2 lớp 11, Khối PT Chuyên ĐH Ngoại Ngữ, 45 phút
Bài từ Thư viện Đề thi VLOS.
| Kiểm tra 45', Sinh học 11 | |
| Trường học | Khối PT Chuyên ĐH Ngoại Ngữ |
| Lớp học | 11 |
| Năm học | 2007 |
| Môn thi | Sinh học |
| Thời gian | 45 phút |
| Thang điểm | 10 |
Hãy lựa chọn câu trả lời hoặc nhận định đúng nhất:
Câu 1: Các thành phần cấu tạo của một nuclêôtit là
a. gốc phốt phát, đường đêoxiribô, ađênin
b. gốc phốt phát, đường ribô, bazơ nitric
c. gốc phốt phát, đường đêoxiribô, bazơ nitric
d. axit amin, đường đêoxiribô, bazơ nitric
Câu 2: Các nu liên két với nhau để tạo thành chuỗi polinuclêôtit nhờ?
a. Liên kết hidro
b. Liên kết cộng hóa trị
c. Liên kết ion
d. Liên kết carboxyl
Câu 3: Sự đa dạng của phan tử ADN được quyết định bởi yếu tố nào?
a. Số lượng và thành phần các loại nu
b. Trình tự sắp xếp của các loại nu
c. Cấu trúc hóa học của nu
d. Cả a và b
e. Cả a, b và c
Câu 4: Chức năng chủ yếu của mARN biểu hiện ở những đặc điểm nào?
a. Bảo quản thông tin di truyền
b. Là bản sao về thông tin cấu trúc của một phân tử prôtêin và đóng vai trò làm khuôn mẫu trong lắp ráp các axit amin thành chuỗi polypeptit
c. Tham gia vận chuyển axit amin tới ribôxôm
d. Tham gia cấu trúc ribôxôm
Câu 5: Trình tự các axit amin trong chuỗi polipeptit được quy định bởi yếu tố nào sau đây?
a. Trình tự các bộ ba nu trên mạch mã gốc của gen
b. Trình tự các bộ ba ribônuclêôtit trên phân tử mARN
c. Trình tự các nu trên mạch khuôn mẫu của gen
d. Trình tự các ribônuclêôtit trên phân tử mARN
Câu 6: Tập hợp các yếu tố nào dưới đây là thành phần cấu tạo của axit amin
a. Gốc amin (-NH2), gốc cacbôxit (-COOH) và gốc CH3
b. Gốc amin (-NH2), gốc cacbôxit (-COOH) và gốc hidrocacbon mạch thẳng
c. Gốc amin (-NH2), gốc cacbôxit (-COOH) và gốc hidrocacbon mạch vòng
d. Gốc amin (-NH2), gốc cacbôxit (-COOH) và gốc hidrocacbon rất khác nhau
Câu 7: Chuỗi polipeptit là phân tử protêin cấu trúc bậc nào?
a. Bậc 1
b. Bậc 2
c. Bậc 3
d. Bậc 4
Câu 8: Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu trong tế bào và vào giai đoạn nào của chu kì tế bào?
a. Ở trong nhân, vào kì trung gian
b. Ở màng nhân, vào kì trung gian
c. Ở trong nhân, vào kì đầu
d. Ở tế bào chất, vào kì đầu
Câu 9: ADN được tái bản chính xác là do
a. mã di truyền
b. nguyên tắc bổ sung
c. nguyên nhân
d. phân tử ADN được bảo vệ bởi màng nhân
Câu 10: Sự giống nhau giữa quá trình tái bản ADN và quá trình sao mã tổng hợp ARN là
a. Thành phần nguyên liệu
b. Cả 2 mạch đơn làm khuông
c. Thành phần enzim
d. Điều kiện cần thiết: 2 mạch đơn tách nhau ra
Câu 11: Thành phần hóa học chủ yếu của NST là tổ hợp các chất nào dưới đây?
a. ADN và protêin Histon
b. ARN và protêin Histon
c. ADN và glucoprotêin
d. ADN và prôtêin không phải Histon
Câu 12: Đặc điểm nào dưới đây là của sợi nhiễm sắc
a. Các nucleôxôm nối với nhau bằng đoạn ADN nối tạo thành chuỗi nuclêôxôm
b. Chuỗi nuclêôxôm cuộn xoắn tạo thành cấu trúc dạng sợi với đường kính 300 A
c. Sợi đường kính 300A xếp gấp khúc và cuộn xoắn một lần nữa tạo thành cấu trúc dạng sợi có đường kính 3000A
d. Cấu trúc dạng sợi có đường kính 7000A
Câu 13: Đơn phân cấu tạo nên đại phân tử ADN là
a. Ribônuclêôtit
b. Nuclêôtit
c. Nuclêôxôm
d. Polynuclêôtit
Câu 14: Tồ hợp nào sau đây tạo nên đơn vị cấu tạo của NST
a. Đoạn ADN (146 cặp nu) + 8 phân tử histon
b. Đoạn ADN (15-55 cặp nu) + 8 phân tử histon
c. Đoạn ADN (146 cặp nu) + 8 phân tử prôtêin histon H1
d. Đoạn ADN (15-55 cặp nu) + 8 phân tử prôtêin histon H1
Câu 15: Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 16. Trong nguyên phân bình thường của 1 tế bào sẽ có bao nhiêu crômatit ở kì sau
a. 0
b. 16
c. 32
d. 48
Câu 16: Có bao nhiêu bộ bốn, NST kép, Crômatit, NST đơn trong một tế bào của một loài có 2n= 16 đang ở kì sau của giảm phân I? (theo thứ tự bộ bốn, NST kép, cromatit, NST đơn như trên)
a. 8, 16, 32, 0
b. 0, 16, 32, 0
c. 0, 8, 16, 0
d. 0, 0, 0, 16
Câu 17: Kết quả nào dưới đây là hệ quả của nguyên tắc bổ sung?
a. A= X, T= G
b. A+T= G+X
c. A/T= G/X
d. A+T/G+X= 1
Câu 18: Mỗi chu kì xoắn kép của ADN theo mô hình Oatxon- Cric chiếm một khoảng cách trên trục phân tử là bao nhiêu
a. 33,5
b. 34
c. 34,5
d. 35
Câu 19: Một đoạn ADN có 250 nu thì số liên kết hóa trị giữa các gốc đường và phôtphat sẽ là
a. 248
b. 249
c. 498
d. 496
Câu 20: Trong một đoạn ADn có T là 27% thì X phải là
a. 46%
b. 54%
c. 23%
d. 27%
Câu 21: Trong một đoạn ADN có X là 18% thì A phải là:
a. 64%
b. 32%
c. 36%
d. 18%
Câu 22: Một gen cấu trúc có A= 450 và G= 1050. mạch khuôn mẫu của gen có T= 300 và X= 600. Số lượng các loại ribônuclêôtit của phân tử mARN được tổng hợp từ gen đó sẽ là:
a. rA= 150; rU= 300; rG= 600; rX= 450
b. rA= 300; rU= 150; rG= 600; rX= 450
c. rA= 150; rU= 300; rG= 450; rX= 600
d. rA= 300; rU= 150; rG= 450; rX= 600
Câu 23: Phát biểu nào đưới đây phản ánh đúng quá trình giải mã?
a. Chuyển các thông tin di truyền dưới dạng trình tự các nuclêôtit trên gen thành dạn trình tự các axit amin trên chuỗi polypeptit
b. Chuyển các thông tin di truyền dưới dạng trình tự các bộ ba nuclêôtit trên gen thành dạng trình tự các axit amin trên prôtêin cấu trúc bậc 1
c. Chuyển các thông tin di truyền dưới dạng trình tự các bộ ba nuclêôtit trên mạch khuôn mẫu của gen thành dạng trình tự các axit amin trên chuỗi polypeptit
d. Chuyển các thông tin di truyền dưới dạng trình tự các bộ ba nuclêôtit trên phân tử mARN thành dạng trình tự các axit amin trên chuỗi polypeptit
Câu 24: Một ARN dài 0.51 micromet. Gen tổng hợp ra mARN có A= 30% tổng số nuclêôtit của gen. Số lượng từng loại nuclêôtit A= T; G= X của gen lần lượt là:
a. 900 và 600
b. 600 và 900
c. 300 và 450
d. 450 và 300
Câu 25: Phân tử ADN có T= 200 và chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Chiều dài của gen là:
a. 1700 A
b. 3400 A
c. 1500 A
d. 1000 A
