Pháp văn, Ôn thi Đại học - Cao đẳng, THPT Thanh Chương - Nghệ An, 2007

Bài từ Thư viện Đề thi VLOS.

Kì thi Ôn thi Đại học - Cao đẳng
 Môn thi  Pháp văn
 Đơn vị ra đề  THPT Thanh Chương - Nghệ An
 Năm thi  2007
 Lớp học  12
 Thời gian  90 phút
 Thang điểm  10

Les Jeux Olympiques

Les Jeux Olympiques ont été organisés la prmière fois à Olympie en Grèce en 776 avant J.C. Ils ont eu lieu tous les quatre ans jusqu’en 393 après J.C.

On connaît le nom du champignon qui, aux Jeux Olympiques de 656 avant J.C, a gagné l’épreuve de saut en longueur avec un saut de 7,05m. Il s’appelait Chionis.

Pierre de Coubertin est le père des J.O modernes. Il a créé le Comité Olympique International en 1894. C’est grâce à lui qu’ont eu lieu les premiers J.O modernes à Athènes en 1896.

Sa devise est devenue celle des Jeux: “ citius, altius, fortius” ( “ plus vite, plus haut, plus fort.” en latin)

C. ’est en 1912 à Stockholm que les femmes ont été autorisées pour la première fois à participer aux Jeux Olympiques et seulement dans les épreuves de natation.

A. ujourd’hui encore, la flamme olympique est allumée grâce au soleil à Olympie et portée par les coureurs jusqu’à la ville qui organise les Jeux.


1. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D)

C. ombien de villes grecques trouvez –vous dans le texte?
A. deux
C. trois
B. un
D. quatre

2. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) Qui a donné naissance aux Jeux Olympiques modernes?

A. Chionis
B. Jesse Owens
C. Les coureurs
D. Pierre de Coubertin

3. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D)

D. epuis quand les femmes participent –elles aux Jeux Olympiques?
A. 776 avant J.C
B. en 1912
C. en 1894
D. en 393 après J.C

4. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D)

D. ans quel pays les femmes ont –elles participé aux Jeux pour la première fois?
A. en Suède
B. en Grèce
C. en Italie
D. en France

5. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D)

C. ombien d’années y-a-t-il entre 776 avant Jésus – Christ et aujourd’hui?
A. 1231
B. 2007
C. 2783
D. 393

6. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Elle est ...........car elle a échoué au baccalauréat.
A. contente
B. fière
C. triste
D. joyeuse

7. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

C’ est du café? – Non, ce n’ est pas ……….café.
A. du
B. de
C. le
D. un

8. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

L’ énergie solaire, c’ est l’ énergie qui vient ……….soleil.
A. de
B. au
C. du
D. par le

9. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Le tableau est suspendu ……….mur.
A. sur le
B. du
C. contre
D. au

10. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Les Français n’ aiment pas ……….fromage.
A. de
B. le
C. du
D. en

11. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Je suis malade, je vais chez ………. .
A. ma tante
B. le professeur
C. au médecin
D. le médecin

12. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

C’ est le plus ……….hôtel que j’ ai vu.
A. bel
B. beau
C. beaux
D. belle

13.Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Elle vit ……….avec sa famille.
A. heureux
B. heureusement
C. heureuse
D. bon

14. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

C’ est une fille ………. . Tout le monde l’ adore.
A. bien
B. jolie
C. bonne
D. intelligente

15. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Mon ami a ……….bu.
A. trop
B. peu
C. plusieurs
D. bon

16. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Elle en a vendu une. “en”, c’ est: ……….
A. de la moto.
B. une maison.
C. des fruits.
D. la voiture.

17. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

As – tu téléphoné à tes parents? – Oui, je ……….ai téléphoné hier soir.
A. les
B. y
C. en
D. leur

18. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Est – t- elle retournée aux États – Unis? - Oui, elle ……….est retournée.
A. les
B. y
C. en
D. leur

19. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Toute notre famille ……….dans 45 minutes.
A. sortira
B. sommes sortis
C. sortirons
D. est sortie

20. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Je ……….quand il est venu.
A. ai travaillé
B. travaillerais
C. travaille
D. travaillais

21. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Il ……….pleuvoir. Tout est encore mouillé.
A. vient de
B. allait
C. a
D. va

22. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

On conservera l’ énergie dans des accus.
A. L’ énergie a été conservée dans des accus
B. L’ énergie est conservée dans des accus.
C. L’ énergie était conservée dans des accus.
D. L’ énergie sera conservée dans des accus.

23. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Monsieur Dupont a fait ces gâteaux.
A. Ces gâteaux a été fait par monsieur Dupont.
B. Ces gâteaux ont été faits par monsieur Dupont.
C. Ces gâteaux sont faits par monsieur Dupont.
D. Ces gâteaux ont faits par monsieur Dupont.

24.Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

On préparait cette moto.
A. Cetto moto est préparée.
B. Cette moto était préparé.
C. Cette moto était préparée.
D. Cette moto avait préparé.

25. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Nous avons une belle moto ……….notre mère est fière.
A. qui
B. que
C. où
D. dont

26.Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

C’ est la rue ……….nous emmène à la gare.
A. qui
B. que
C. où
D. dont

27. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

La robe ……….tu as portée est belle.
A. qui
B. que
C. où
D. dont

28. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Le restaurant ……….tout le monde aime déjeuner est très beau.
A. qui
B. que
C. où
D. dont

29.Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Puisque vous m’ avez demandé quelque chose, je vais répondre à votre ………. .
A. réponse
B. répondre
C. répondu
D. répond

30. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

On prévoit l’ augmentation de la population dans le monde entire.
C. ette ……….est – elle exacte?
A. prévoit
B. prévoir
C. prévue
D. prévision

31. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Mes professeurs font toujours du sport ……….leur âge.
A. bien que
B. cependant
C. malgré
D. parce que

32. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Nous avons retardés ……….la pluie.
A. grâce à
B. à cause de
C. car
D. parce que

33. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Je n’ aime pas le café. Et toi? - ……….
A. Moi aussi
B. Moi pas
C. Moi non plus
D. Je ne sais pas.

34.Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Il ne peut pas passer l’ examen ……….il est très paresseux.
A. bien qu’
B. parce qu’
C. à cause de
D. grâce à

35.Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

“Tu as raison”. Cela veut dire que ……….
A. Je suis de ton avis.
B. Ce n’ est pas vrai.
C. Je ne sais pas.
D. Je suis contre.

36. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

J’ espère que ……….
A. tout soit bien.
B. tout va bien.
C. tout est parti.
D. tout était bien.

37. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Peux – tu me prêter ton dictionnaire? - ……….
A. Oui, c’ est ça.
B. Oh!
C. Ce n’ est pas vrai.
D. Avec plaisir.

38. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Quand le professeur est entré, ……….
A. s’ il travaille bien.
B. parce que les élèves travaillent bien.
C. tout le monde était là.
D. Il est parti.

39. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Je viendrai dîner avec toi ……….
A. si tu es d’ accord.
B. si tu étais là.
C. si tu ne m’ invites pas.
D. si tu seras là.

40. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Comment trouve - tu les amis français? - ……….
A. Pourquoi tu ne les aimes pas?
B. Ils sont très gentils.
C. S’ il te plaît, ne t’ en vas pas.
D. Je travaille avec eux.

41Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Monsieur Dupont / pas / aime / les / n’ / enfants / du tout/
A. Monsieur Dupont ne les aime pas enfants du tout.
B. Les enfants n’ aime pas du tout monsieur Dupont.
C. Monsieur Dupont n’ aime pas du tout les enfants.
D. Monsieur Dupont les n’ aime pas du tout enfants.

42. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

dépend/ votre/ de/ aussi/ santé/ vous/
A. Votre santé dépend aussi de vous.
B. Vous dépend aussi de votre santé.
C. Vous aussi dépend de votre santé.
D. Votre santé aussi dépend de vous.

43. Entourez l’ intru

A. bleu
B. rouge
C. beau
D. blanc

44. Entourez l’ intru

A. arriver
B. retourner
C. rentrer
D. déjeuner

45. “Comment vas – tu?” - ……….

A. Je vais bien
B. J’ y vais à pied.
C. Je vais en bus.
D. Je vais à l’ école.


46.Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Elle est ...........car elle a échoué au baccalauréat.
A. triste
B. contente
C. fière
D. joyeuse

47. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Quel est le pays où est né le ski?
A. Norvège
B. Italie
C. Angleterre
D. allemagne

48. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Le Tour de france a été créé en .................
A. 1917
B. 1945
C. 1789
D. 1903

49. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

C. ’est mon voisin..........j’ai confiance
A. qui
B. à qui
C. en qui
D. que

50. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

C. ’est un ami .............la grande soeur est journaliste à la télévision.
A. dont
B. que
C. qui
D. duquel

51. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

D. ’après la police, l’explosion.....onze morts et six blessés.
A. fera
B. ferait
C. fait
D. faisait

52. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Valérie a téléphoné à ses parents qu’elle .......le lendemain.
A. viendrait
B. viendra
C. vient
D. était venue

53. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Marie m’a dit qu’elle....en vacances la semaine précédente.
A. partirait
B. partira
C. part
D. était partie

54. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Elle a loué un appartement à Hanoï. Le ............est très élévé
A. louange
B. locataire
C. loyer
D. location

55. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Il m’a dit qu’il viendrait la semaine ..........
A. prochaine
B. dernière
C. suivante
D. précédente

56. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Ma voiture était en panne. Pourrais – tu me prêter.........?
A. la tienne
B. la vôtre
C. la mienne
D. les vôtres

57. Chọn từ (ứng với A hoặc B,C,D) khác từ loại so với các từ còn lại:

A. joyeux
B. joli
C. bonheur
D. amusant

58. Chọn từ (ứng với A hoặc B,C,D) khác từ loại so với các từ còn lại:

A. rapidement
B. gravement
C. couramment
D. contentement

59. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Le préfixe “............” est utilisé pour former le contraire de “accord”.
A. dés
B. in
C. mal
D. ir

60. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Ces valises coûtent très..............

A. chère
B. cher
C. chers
D. chères

61. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Elles sortent ............la maison.
A. dans
B. chez
C. à
D. de

62. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Il n’a pas acheté.........aspirines
A. d’
B. des
C. l’
D. les

63. Chọn câu có trật tự từ đúng (ứng với A hoặc B,C,D)

A. Ce médicament doit être utilisé avec beaucoup d’eau
B. Beaucoup d’eau doit être utilisé ce médicament
C. Ce médicament utilisé doit être avec d’eau beaucoup
D. Beaucoup d’être utilisé doit eau ce avec médicament

64. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

“ finir”, c’est..................
A. rêver
B. bâtir
C. terminer
D. commencer

65. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

C. ’est dommage qu’il ne ........pas son travail.
A. finirait
B. finissait
C. finisse
D. finit

66. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Vous prenez du café?
A. Non, je bois seul
B. Oui, je le prends
C. Oui, j’en bois souvent
D. Non, je le prends avec mes amis

67. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

..............ton aide, j’ai réussi à l’examen.
A. grâce à
B. à cause de
C. pour
D. faute de

68. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

A. ide aux régions inondées par l’État.
A. Les régions inondées seront aidées par l’État
B. l’État est aidée par les régions inondées
C. L’État a été aidée par les régions inondées
D. Les régions inondées seront aidés par l’État

69. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

La police a arrêté deux voleurs. Cette ......a eu lieu ce matin.
A. arrestation
B. arrêt
C. arrêté
D. arrivée

70. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Nous sortons .......le temps est mauvais
A. depuis
B. si
C. quand
D. même si

71. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

C. ’est Pierre qui parle le français........que moi
A. Bien
B. mieux
C. bon
D. mauvais

72. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Vous avez votre opinion, moi, j’ai........
A. la mienne
B. celui-ci
C. celle-ci
D. la tienne

73. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Maintenant, on travaille quarante heures..... ..semaine
A. dans
B. sur
C. en
D. par

74. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Qu’elles sont belles, ces pommes!
A. Oui, on va en prendre trois litres
B. C’est vrai. On va en prendre deux kilos.
C. On va au café après
D. Oui, mais elles sont intéressantes

75. Chọn từ (ứng với A hoặc B,C,D) khác từ loại so với các từ còn lại:

A. Poule
B. coq
C. canard
D. chat

76. Chọn từ (ứng với A hoặc B,C,D) khác từ loại so với các từ còn lại:

A. sympathique
B. modeste
C. gentil
D. Vaniteux

77. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

C. e touriste français voudrait visiter la capitale de Hanoï.......bicyclette
A. à
B. en
C. avec
D. par

78. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

La soeur travaille dans.........usine Thành Công
A. ce
B. un
C. une
D. l’

79. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

C. es fleurs? ils les lui a...........
A. offert
B. offerts
C. offerte
D. offertes

80. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Les deux voleurs ont été arrêtés par la police, cette ........s’est produite ce matin.
A. arrêtation
B. arrêter
C. arrestation
D. arrêt

81. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

C. e champ est très fertile. La .........du champ va nous donner de belles récoltes
A. politesse
B. fertilité
C. ferme
D. fertilitation

82. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Le dimanche, nous trouvons toujpurs quelque chose de .......à faire.
A. joie
B. plaisir
C. nouveau
D. importance

83. Chọn danh từ (ứng với A hoặc B,C,D) của động từ Répondre

A. répond
B. réponse
C. répondons
D. réponds

84. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Mon ami préfère le thé ...café
A. au
B. du
C. le
D. pour

85. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Tous .........qui ont bien travaillé ont le droit de se reposer.
A. les personnes
B. ce
C. ceux
D. celles

86. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

.................trouvez voux le climat de cette région?
A. Comment
B. Combien
C. Quel
D. Quand

87. Chọn câu chủ động (ứng với A hoặc B,C,D) tương ứng với câu bị động sau: Un nouveau centre culturel va être construit dans cette région

A. On va constuiser un centre culturel dans cette région
B. On allait construire un nouveau centre culturel dans cette région
C. On va constuire un nouveau centre culturel dans cette région
D. On va avoir constuit un nouveau centre culturel dans cette région

88. Chọn từ (ứng với A hoặc B,C,D) trái nghĩa với từ “ lisible”

A. désilible
B. illisible
C. illisibe
D. imlisible

89. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Il a peur qu’elle ne........pas
A. vienne
B. vient
C. viendra
D. venait

90. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

............est-elle venue? en taxi?
A. D’où
B. Comment
C. Quand
D. Où

91. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

C. ’est un ami..........la mère travaille au lycée de Thanh Chương 1
A. qui
B. que
C. où
D. dont

92. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Valérie a téléphoné à ses parents qu’elle ......la veille
A. viendrait
B. était venue
C. viendra
D. vient

93. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Je regrette de ne pas .........ses conseils
A. avoir suivi
B. suivant
C. suis
D. être suivi

94. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Vous vérifiez la date et le mois sur un...........
A. calendrier
B. journal
C. album
D. emploi du temps

95. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Il est possible qu’elle ...tort
A. ait
B. a
C. avait
D. a eu

96. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Il croit que vous ...........raison
A. avez
B. soyez
C. ayez
D. êtes

97. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Voulez –vous que je ....le menu?
A. choisisse
B. choisis
C. choisissait
D. choisissirai

98. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Patrick nage bien. Mais son frère est plus sportif et nage ........que lui.
A. le meilleur
B. le mieux
C. mieux
D. meilleur

99. Chọn câu chủ động (ứng với A hoặc B,C,D) tương ứng với câu bị động sau: Les forêts vont être détruites par les pluies acides

A. Les pluies acides vont détruiser les forêts
B. Les pluies acides vont détruire les forêts
C. Les pluies acides ont détruit les forêts
D. Les pluies acides iront détruire les forêts

100. Chọn phương án đúng (Ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành câu:

Quand nous sommes rentrés chez nous,.............
A. il ne pleuvait plus
B. parce qu’il y a un orage
C. car nous avons trop de travail
D. puisqu’il a fait mauvais
---FIN---
Ý KIẾN CỦA BẠN
 
Gõ tiếng Việt có dấu:
(Hỗ trợ định dạng wikitext)
Công cụ cá nhân