Có những cải cách trong giáo dục cần một thời gian chuẩn bị, nghiên cứu và thử nghiệm lâu dài vì chúng tác động đến cả một thế hệ học sinh với những hiệu ứng khó lường nhưng cũng có những việc làm cụ thể, đơn giản, thiết thực mà bất kỳ ai cũng có thể thực hiện để góp phần làm giàu nguồn tài nguyên giáo dục bằng tiếng Việt cho người Việt Nam, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục nước nhà.
 

Đề thi, Hóa học, thi thử đại học đề số 2, Hệ không phân ban, THPT Nguyễn Trường Tộ - Vinh, 2007

Bài từ Thư viện Đề thi VLOS.

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
 Trường học  THPT Nguyễn Trường Tộ - Vinh, Nghệ An
 Lớp học  12
 Năm học  2007
 Môn thi  Hóa học
 Thời gian  90 phút
 Thang điểm  10

Đề số 2

CÂU 1. 3,6g hỗn hợp gồm kali và một kim loại kiềm X tác dụng vừa hết với nước cho 2,24lít H2 (ở 0,5atm, OoC ). Số mol của X trong hỗn hợp lớn hơn 10% tổng số mol hai kim loại X là :

A. Li B. Na C. Rb D. Cs

CÂU 2. Cho sơ đồ phản ứng:

                     A1            A2               A3                M

M

                      B1          B2                B3                 M

Biết A1 là oxit kim loại A có tổng điện tích hạt nhân là 3,2. 10-18 culong B1 là oxit của phi kim B có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là: 2s22p2 M, A1,B1 lần lượt là những chất nào sau đây

      A. MgSiO3, SiO2, MgO                            B. CaCO3, CaO, CO2
       C. BaCO3, BaO, CO2                                D. Na2CO3, NaO, CO2

CÂU 3 Một loại quặng hematit có lẫn tạp chất là SiO2. Để luyện gang từ loại quặng đó , người ta phải dùng chất tạo xỉ là

   A. CaCO3                 B. KOH                    C. Al2O3                    D. MgCO3

CÂU 4. Phản ứng tạo xỉ trong quá trình luyện gang thành thép là

      A. 3CaO + P2O5 = Ca3(PO4)2                B. CaO + SiO2 = CaSiO3
      C. 4 Fe + 3O2 =  2 Fe2O3                      D. Cả A và B

CÂU 5. Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thoả mãn X + NaOH muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl Y+ NaOH muối hữu cơ Y1 +C2H4(OH)2 +NaCl . Xác định X và Y

     A. CH2Cl    COOC2H5 và  CH3COOCH2  CH2Cl
     B. CH3COOC2H4Cl   và    CH2ClCOOCH2CH3
     C. CH3COOCHCl      CH3 và CH2ClCOOCH2CH3
     D. Tất cả đều sai

CÂU 6. Đun nóng 2 chất A, B có cùng công thức phân tử là C5H8O2 trong dung dịch NaOH kết quả thu được là:

    A + NaOH            A1(C3H5O2Na) + A2          B  + NaOH                B1(C3H3O2Na) + B2
 A2 và B2 lần lượt là những hoá chất nào sau đây:
       A. C2H5OH và C2H4OH                                           B. CH3CHO và C2H5OH
       C. C2H5OH và CH3CHO                                           D. C2H4OH và C2H5OH

CÂU 7. Công thức đơn giản nhất của một axit hữu cơ X là (CHO)n. Đốt cháy một mol Xthu được dưới 6mol CO2 . Có bao nhiêu axit phù hợp với điều kiện bài ra

   A.  2               B.  3                        C.  4                       D.  1

CÂU 8. Có thể dùng phản ứng hoá học nào sau đây để chứng minh đặc điểm cấu tạo của glucozo

 A. Glucozo + Cu(OH)2        B. Glucozo + C2H5OH        C. Glucozo + Ag2O/ NH3      D. Cả A,B,C

CÂU 9. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch CH3NH2 hiện tượng xảy ra là

A. Có kết tủa màu nâu
B. Tạo dung dịch phân lớp
C Tạo dung dịch màu vàng
D. Không có hiện tượng

CÂU 10 Từ một ankanal X có thể chuyển hoá thành ankanol Y và axit Z đẻ điều chế este T . Đun mg T với KOH thu được m1g muối , nếu đun với Ca(OH)2 thu được m2g muối biết rằng :

      m2 < m < m1 . Công thức phân tử của X, Y, Z.  lần lượt Là 
A. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH                     B. C2H5CHO, C3H7OH, C2H5COOH
C. HCHO, CH3OH, HCOOH                              D. Kết quả khác

CÂU 11. Cho 0,1 mol FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch A. cho một luồng khí Cl2 đi chậm qua dung dịch A . Để phản ứng xảy ra hoàn toàn lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

    A. 16,75g                   B. 17,55g                     C. 18,75g        D. đáp án khác 

CÂU 12. Có 3 dung dịch mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một anion trong các ion sau NO3-, SO42-, CO32-, Na+, Ba2+, Mg2+ . Ba dung dịch muối đó là A. Na2SO4, MgCO3, Ba(NO3)2 B. Na2CO3, MgSO4, Ba(NO3)2

C. Na2SO4, BaCO3, MgSO4                             D. Tất cả đều sai

CÂU 13 Khử một oxit sắt bằng CO ở to cao sau phản ứng thu được 0,84g Fe và 448 ml CO2(đktc). Công thức hoá học của oxit sắt là

   A. Fe2O3                               B. FeO               C. Fe3O4   D. Không xác định 

CÂU 14 . Hỗn hợp A gồm O2 và O3 có tỷ khối đối với H2 là 19,2

Hỗn hợp B gồm H2 và CO .có tỷ khối hơi so với H2 là 3,6

Thể tích của hỗn hợp A vừa đủ để oxi hoá 1mol hỗn hợp B là (thể tích đo ở đktc)

  A. 7,8 lít                       B. 8,3 lít                     C. 8,8 lít                     D. 9,3 lít

CÂU 15. Hoà tan 0,368g hỗn hợp gồm Al và Zn cần vừa đủ 25 lít dung dịch HNO3 có pH =3. phản ứng không sinh ra khí . Vậy khi cô cạn dung dịch tổng khối lượng muối thu được là

   A. 1,584g                   B. 1,648g                         C. 1,724g                     D. 1,808

CÂU 16. So sánh thể tích khí NO thoát ra trong mỗi thí nghiệm sau đây: (1) Cho 6,4g Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M (2) Cho 6,4g Cu tác dụng với 120 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M

     A. V1 > V2                B. V2 > V1                 C. V1= V2                D. Không xác định 

CÂU 17. Công thức phân tử của chất X là C3H6O. X tác dụng với dung dịch KMnO4 tạo thành rượu đa chức và tác dụng với H2 tạo thành rượu no đơn chức tên gọi của X là:

     A. Propenol-1                 B. Propanal                  C. Propanol             D. Propanol –2

CÂU 18. Cho sơ đồ phản ứng

                  X +HCl      B as+ Cl2   C. +Cl2       D  +NaOH     E +NaOH     CH4    X là chất nào sau đây
   A. C2H4                      B. C2H6                     C. C2H2             D. Đáp án khác

CÂU 19. Cho các phản ứng : (1) thế, (2) cộng hợp (3) este hoá , (4) crăckinh (5) xà phòng hoá . phản nào là phản ứng oxi hoá- khử

      A. (1), (2), (3)                  B. (1), (2), (4)                   C. (2), (3), (4)            D. (3), (4), (5)

CÂU 20. Crăckinh n butan .Hấp thụ toàn bộ sản vào nước rồi đem đun nóng với dung dịch H2SO4 đặc ở 140oC . Số ete tối đa thu được là:

       A. 1                       B. 2                      C. 3                            D. 4

CÂU 21. Trong các đòng phân mạch hở C4H6O2 có hai chất X và Y có những tính chất sau:

       X [O]     X,                Y +H2         Y,                      X, + Y, H2SO4đặc   CH2- COO-CH- CH3 
                                                                                                        CH2-COO- CH- CH3  X, Y là những chất nào sau đây 

A. OHC-CH2-CH2-CHO và CH3-CO-CO-CH3 B. CH3-CH2-CH2COOH và OHC-CH2-CH2-CHO C. CH2=CH-CH2-COOH và OHC- CH2-CO-CH3 D. Tất cả đềusai

CÂU 22 Cho các phản ứng

            Fe (dây sắt nung đỏ) + O2         X                    X  +  HCl            B + C +H2O
              B +Cl2         C    vậy X, B, C là những chất nào sau đây 
        A. Fe2O3, FeCl3, FeCl2                            B. Fe3O4, FeCl2, FeCl3
        C. FeO, FeCl2, FeCl3                                C. Đáp án khác


CÂU 23. Theo bronsted các chất và ion được xem là axit là:

A. CO32-, HCl, CH3COO-        B. C6H5O-, HCl, HCO3-              C. NH4+, HCl, HSO4-      D Tất cả đều sai

CÂU 24. Trong một chén sứ đựng một muối nitrat. Nung nóng chén một thời gian thì thấy không còn dấu vết gì trong chén nữa vậy muối nitrat trong chén sứ là

    A. NH4NO3             B. Hg(NO3)2             C. C3H5(NO3)3               D. Cả A, B, C đúng

CÂU 25. X là chất lỏng màu nâuY là một kim loại . X tác dụng với Y được một muối tan được trong nước tạo dung dịch màu xanh. điện phân dung dịch đó lại thu được X và Y. Vậy X và Y là

    A. Cl2, Fe                     B. Cl2, Cu                   C. Br2, Fe                     D. Br2, Cu   

CÂU 26. Sử dụng loại phân bón hoá học nào sau đây ít gây chua đất

          A. Amonisunfat                  B. Amoni nitrat              C. Phân urê           D. Tất cả

CÂU 27. X là muối vô cơ có khối lượng mol phân tử là 79 nung X ở nhiệt độ cao thu được kết quả như sau: X bị nhiệt phân hoàn toàn và số mol mỗi chất sau phản ứng bằng nhau và bằng đúng số mol X đem nhiệt phân vậy X là

         A. NH4HCO3               B. NaHCO3               C. CaCO3             D. Ca(OH)2

CÂU 28. Hoà tan khí SO2 vào nước là một quá trình toả nhiệt và tồn tại cân bằng sau

                          SO2 + H2O             H2SO3  + Q
Độ hoà tan khí SO2 thay đổi như thế nào trong mõi trường hợp sau đây: (1) đun nóng (2) thêm dung dịch HCl, (3) thêm dung dịch NaOH
   A. (1)tăng, (2)giảm (3) tăng                                     B. (1) giảm, (2) giảm, (3) tăng
   C. (1) tăng, (2) tăng, (3)giảm                                    C. (1)tăng , (2)giảm   (3) giảm                                                                   

CÂU29. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử: (1)cộng H2vào anken, (2) phản ứng thế (3) phản ứng krăckinh (4) phản ứng huỷ (5) phản ứng este hoá (6) phản ứng trùng hợp

     A. (1)và (2)           B. (3) và (4)            C. (5) và (6)             D. Tất cả

CÂU 30. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H9NO2 là chất hữu cơ thơm biết rằng

                 X + NaOH         C6H5COONa  + NH3 + H2O.
       Tên gọi của X là
       A. Amoni benzoat               B. Axit amino benzoic 
        C. Fenylamoni  benzoat    D . tất cả đều sai

CÂU31. 0,01 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch HCl 0,2M. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,835g muối. A có khối lượng phân tử là

       A 89 đvc                   B. 103 đvc                     117 đvc                  D. 147 đvc

CÂU 32. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ba hyđrocacbon thuộc ba dãy đồng đẳng khác nhau thì thu được 20,16 lít CO2(đktc) và 16,2g H2O. Thể tích khí O2(đktc) cần cho phản ứng này là

          A. 22,4 lít            B. 26,8 lít              C. 28,36 lít             D. 30,24 lít

CÂU 33. Phát biểu nào sau đây không đúng về saccrozơ và mantozơ

  A. Chúng là đồng phân của nhau      B. dung dịch của chúng đều có thể hoà tan Cu(OH)2
  C. Đều là các chất đisaccrit                D. Dung dịch của chúng không có phản ứng tráng gương

CÂU 34. Hoà tan 6g CH3COOH vào nước để được 1lít dung dịch có pH bằng 3. Độ điện ly của axit axetic trong dung dịch là

            A. 1%                       B. 2%                       C. 3%                     D. 5%

CÂU 35. Cho sơ đồ phản ứng

       Polime thiên nhiên X + H2O         A                    ĐisaccaritY              A + B
                 A + H2               Sobit                             B + H2           Sobit     X, Y, A, B lần lượt là:

A. Tinh bột, saccarozơ, glucozơ, fructozơ B. Tinh bột, mantozơ, glucozơ, fructozơ C. Xenlulozơ, mantozơ, glucozơ, fructozơ D. Chưa xác định CÂU 36. Một dung dịch chứa x mol KAlO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl. Điều kiện để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là:

      A. x > y               B. x < y                 C. x = y.            D. x < 2y

CÂU 37. Trong quá trình điện phân dung dịch KBr phản ứng xảy ra tại Anot là:

          A. K+ +1e        K           B. K+ - 1e       K           C. 2Br- - 2e       Br2     D. 2Br- + 2e       Br2

CÂU 38. Để phân biệt 3 cốc đựng nước mưa, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:

       A. Đun sôi, dùng Ca(OH)2                       B. Đun sôi, dùng Na2CO3
       C.  Dùng Ca(OH)2, dùng Na2CO3              D. B, và C đúng

CÂU 39. Cho hỗn hợp gồm Fe (dư) và Cu vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra khí NO . Muối thu được trong dung dịch sau phản ứng là muối nào sau đây

         A. Fe(NO3)3         B. Fe(NO3)2         C. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2       D. Fe(NO)2 và Cu(NO3)2

CÂU 40. Cho sơ đồ phản ứng

        Muối X nung    X1 +H2    X2+FeCl3   X3+ dd  M    Fe(NO3)2  các chất X, X1, X2, X3 lần lượt là
      A. Cu(NO3)2,CuO, Cu và FeCl2                     B. Fe(NO3)3, FeO, Fe, và FeCl2
       C. Cu(NO3)2, Cu2O, Cu vaFeCl2                     D. Tất cả đều sai

CÂU 41. M là một amino axit chứa 1nhóm –NH2 và 1nhóm –COOH . Cho 1,335g M phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 1,8825g muối . Công thức cấu tạo của M là

  A. NH2- CH2- COOH                               B. CH3-CH2-CH –CH2—COOH                                                                                                                                                                                                              
                                                                                          
     C. CH3-CH2-CH-COOH                                              NH2                 D. Kết quả khác
                      
                          NH2

CÂU 42 Để tráng một tấm gương cần phải dùng 5,4g glucozơ. Biết hiệu suất phản ứng là 95%. Khối lượng bạc bám trên tấm gương là

         A. 6,156g                        B. 6,35             C. 6,25                  D. Kết quả khác

CÂU 43. Thuỷ phân chất hữu cơ X có công thức C8H14O5 thu được ancol etylic và chất hữu cơ B. trong đó số mol X= số mol etylic=1/2 số mol B. Bđược điều chế trực tiếp từ glucozơ bằng phản ứng lên men. Trùng ngưng B thu được một polime. Công thức cấu tạo của X là

  A.  CH3-CH-COO-CH- COOC2H5              B. C2H5-CH-COO-CH-COOCH3
     
                OH            CH3                                              OH            CH3
  C. C3H7-CH-COO-CH-COOH                                D. Kết quả khác
               
                 OH          CH3

CÂU 44. Đun nóng 0,01mol chất X với dung dịch NaOH dư thu được 1,34g muối của axit hữu cơ Y và 0,92g ancol Z đơn chức . nếu cho lượng ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 0,448 lít (đktc) X có công thức phân tử là

      A. (COOC2H5)2         B. CH3COOC2H5        C. CH2(COOCH3)2           D. CH3COOC3H7

CÂU 45. Cho m gam hỗn hợp 2axit no,đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 15g hỗn hợp 2 muối khan. Công thức phân tử của 2 axit đó là

   A. CH3COOH và C2H5COOH                            B. HCOOH, và CH3COOH
   C. C2H5COOH và C3H7COOH                             D. A, B, C. Đều đúng

CÂU 46. Hoà tan hoàn toàn 23,2g một oxit sắt bằng dung dịch HCl dư sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 45,2g muối clo rua khan. Công thức của oxit là:

      A FeO               B. Fe3O4                 C. Fe2O3                  D. Chưa xác định 

CÂU 47. Cho 29g hỗn hợp gồm các muối XCO3, YCO3, M2CO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 dư sau phản ứng thu được V lít khí (đktc) và cô cạn dung dịch ta thu được 39,8g muối khan .giá trị của V là

      A. 6,72lit                 B. 8,96lít                      C. 11,2lít                       D. 15,68lít

CÂU 48. Cho 11,2g Fe tác dụng với dung dịch HNO3 sau phản ứng chỉ thu được 2,24 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Thêm tiếp vào bình lượng dư hỗn hợp gồm KNO3 và H2SO4. để phản ứng xảy ra hoàn toàn lại thu được Vlít khí NO (đktc) . Giá trị của V là.

     A. 8,96lít                 B. 6,72 lít               C. 4,48lít                        D. 2,24 lít

CÂU 49. Cho mg hỗn hợp gồm Al, Al2O3 tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí (đktc). Và 34,2g muối sunfat. Giá trị của m là

      A. 7,8g                B. 15,6g                       C. 23,4g                     D. Đáp án khác 

CÂU 50. Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng 16g bột Fe2O3 nung nóng thu được hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 . Cho toàn bộ X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được khí SO2. Hỏi sau phản ứng cô cạn dung dịch ta thu được bao nhiêu gam muối.

    A 23,5g                    B. 34,6g                     C. 40g                            D. 48,76g
                             .............................HẾT.............................
Ý KIẾN CỦA BẠN
 
Gõ tiếng Việt có dấu:
(Hỗ trợ định dạng wikitext)
Công cụ cá nhân