| “ | Có những cải cách trong giáo dục cần một thời gian chuẩn bị, nghiên cứu và thử nghiệm lâu dài vì chúng tác động đến cả một thế hệ học sinh với những hiệu ứng khó lường nhưng cũng có những việc làm cụ thể, đơn giản, thiết thực mà bất kỳ ai cũng có thể thực hiện để góp phần làm giàu nguồn tài nguyên giáo dục bằng tiếng Việt cho người Việt Nam, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục nước nhà. | ” |
Đề thi, Hóa học, HK 2 40 câu trắc nghiệm lớp 9, Trần Anh Huy
Bài từ Thư viện Đề thi VLOS.
| Kì thi HK2 lớp 9 | |
| Môn thi | Hóa học |
| Đơn vị ra đề | Trần Anh Huy |
| Năm thi | 2008 |
| Lớp học | 9 |
| Thời gian | 45 phút |
| Thang điểm | 10 |
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC 9(KHII)
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Axít H2CO3
- A. Là axít yếu, yếu đến mức không làm quì tím chuyển thành màu đỏ
- B. Là axít không bền , H2CO3 tạo thành trong các phản ứng bị phân hủy ngay thành CO2 và H2O
- C. Là axít tương đối yếu, bền
- D. Cả A, B đều đúng
Câu 2: Cho các muối cacbonat: MgCO3, Ca(HCO3)2, Na2CO3, KHCO3, BaCO3. muối cacbonat trung hòa là:
- A. MgCO3, KHCO3
- B. Ca(HCO3)2, MgCO3, BaCO3
- C. MgCO3, Na2CO3, BaCO3
- D. Na2CO3, KHCO3
Câu 3: Thể tích khí CO2(đktc) thu được khi cho 5,3 g Na2CO3 tác dụng hết với HCl là:
- A. 1,12 (l) B. 2,24 (l)
- C. 3,36(l) D. 22.4 (l)
Câu 4: Thể tích dung dịch HCl 0,1M phản ứng hết với 6,3g NaHCO3là:
- A. 1 (l) B. 0,75 (l)
- C. 0,5(l) D. 1,5(l)
Câu 5: Người ta cho 500 ml dung dịch HCl 0,1M phàn ứng hết với CaCO3. toàn bộ khí thu được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa taọ thành là:
- A. 50g B. 5g
- C. 10g D. 15g
Câu 6:khồi lượng muối tạo thành khi cho toàn bộ khí thu được sau khi nhiệt phân 7,5g KHCO3 vào dung dịch NaOH dư là:
- A. 7,5g B. 0,75g
- C. 7,95g C. 8g
Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn 18,4 g hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 thì thu được 4,48 l CO2 (đktc) . thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu là:
- A. 50% MgCO3, 50% CaCO3
- B. 60% MgCO3, 40% CaCO3
- C. 40% MgCO3,60% CaCO3
- D. 45,5% MgCO3,54,5% CaCO3
Câu 8: Nguyên liệu chính để sản xuất đồ gốm sứ là:
- A. Đất sét và chất đốt
- B. Cát và chất đốt
- C. Xi măng và chất đốt
- D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 9: Nguyên liệu chính để sản xuất xi măng là:
- A. Cát , quặng sắt
- B. Đá vôi, đất sét, , quặng sắt
- C. Đá vôi, xô đa
- D. đất sét, , quặng sắt, xô đa
Câu 10: Nguyên tố A tạo hợp chất với hiđrô có công thức AH4. trong hợp chất này hiđrô chiếm 12,5% về khôí lượng . Nguyên tố A là:
- A. silic B. cacbon
- C. Lưu huỳnh C. Không có nguyên tố nào phù hợp
Câu 11: trong hợp chất oxít của một nguyên tố. Oxi chiếm 50% về khối lượng. Biết 8g oxít này có cùng thể tích với 4g O2 (đktc). Nguyên tố tạo oxít trên là:
- A. Lưu huỳnh B. cacbon
- C. clo D. Nitơ
Câu 12: Biết 6g một kim loại tác dụng hết với nước thu được 3,36 l H2 (Đktc). Kim loại đó là:
- A. Natri B. Canxi
- C. Kali D. Bari
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố A có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 7e. số hiệu nguyên tử và tên nguyên tố là:
- A. 17 Clo B. 16 Lưu huỳnh
- C. 15 Photpho D. Cả A,B,C đều sai
Câu 14: Chất hưũ cơ không có trong những chất nào sau đây:
- A. Thịt B. Giấy
- C. Đá vôi C. Cá
Câu 15: Chất hữu cơ là chất nào sau đây:
- A. CO2 B. Na2CO3
- C. CO D.CH3Cl
Câu 16: Rượu Etylic có công thức là C2H6O. thành phần % khối lượng cuả cacbon là:
- A.42% B. 52%
- C. 62% D. 72%
Câu 17:Hợp chất hữu cơ A chưá C,H,O. trong đó thành phần % khối lượng của cacbon là 40%, H là 6,66% . công thức cuả A có thể là:
- A. C3H6O B. C2H6O
- C. C2H4O3 D. C2H4O
Câu 18: Trong công thức phân tử hữu cơ thì
- A. Cacbon có hóa trị IV
- B. Oxi có hóa trị II
- C. Hiđro có hóa trị I
- D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 19: Mêtan có phản ứng với chất nào sau đây:
- A. H2 B. C2H6
- C. Cl2 D. CO2
Câu 20 : Thể tích của 4g metan ở đktc là:
- A. 5,6 l B. 6,72 l
- C.2,8 l D. 3,36 l
Câu 21: Hiđrocacbon A có tỉ khối hơi so với SO2là 0,25. công thức phân tử A là:
- A. C2H4 B. C2H2
- C. CH4 D. C2H2
Câu 22: Đốt cháy 32g khí metan, thể tích CO2(đktc) sinh ra là:
- A. 11,2 l B. 22,4 l
- C. 5,8 l D. 44,8 l
Câu 23: Etylen không tác dụng với chất nào sau đây:
- A. O2 B. Br2
- C. H2 D. CH4
Câu 24: 14g khí etylen ở đktc có thể tích là:
- A. 11,2 l B 5,6 l
- C. 2,8 l C. 1,4 l
Câu 25: Ở đktc 4 l khí hiđrocacbon A có khối lượng bằng 7 l khí metan. Khí A có công thức là:
- A. C2H6 B. C2H4
- C. C3H6 D. C3H8
Câu 26: Đốt cháy 11,2 l hổn hợp metan và etylen ở đktc cần 28 l khí oxi. thể tích etylen trong hổn hợp là :
- A. 5,6 l B. 2,8 l
- C. 1,4 l D. 6,72 l
Câu 27: Axetylen không phản ứng được với chất nào sau đây:
- A. O2 B. Br2
- C. H2 D. C2H4
Câu 28: 2,24 l khí axetylen tác dụng vừa đủ với thể tích dung dịch brôm 0,1M là:
- A. 1 l B.2 l
- C. 3 l D. 4 l
Câu 29: Đốt cháy 5,6 l hổn hợp etylen và axetylen ở đktc thu được 9g nước thể tích axetylen trong hổn hợp ở đktc là:
- A. 1,12 l B. 2,24 l
- C. 3,36 l D. 4,48 l
Câu 30: Khối lượng brôm cần dùng để điều chế 31.4 g brombenzen là:
- A. 16 g B. 26 g
- C. 36 g D. 46 g
Câu 31: Benzen không phản ứng với chất nào sau đây:
- A. Br2/Fe B. O2
- C. H2 D. Na
Câu 32: Để đốt cháy 0,5 mol Benzen cần một thể tích không khí ở đktc là;
- A. 120 l B. 240 l
- C. 360 l D. 420 l
Câu 33: Từ 7,8 g Benzen điều chế được 12,56 g Brobenzen. Hiệu suất phản ứng là:
- A. 60% B. 70%
- C.80% D. 90%
Câu 34: Dâù mỏ là:
- A. Chất béo B. Chất đường
- C. Chất đạm D. Hổn hợp nhiều hiđrocacbon
Câu 35: Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là:
- A. CH4 B. C2H4
- C. C2H2 D. C6H6
Câu 36: Đốt V lít khí thiên nhiên chứa 96% CH4, 2%N2, 2% CO2 về thể tích. Toàn bộ khí sau phản ứng dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 9,8g kết tủa. Thể tích V (đktc) là:
- A. 21,52 l B. 31,52 l
- C. 41,52 l D. 51,52 l
Câu 37: Cho Natri tác dụng với rượu 960 chất tạo thành là:
- A. H2 B. CH3CH2CONa
- C. NaOH D. . H2, CH3CH2CONa, NaOH
Câu 38: Axitaxetic tác dụng được với
- A. Cu B. Na2SO4
- C. Fe D. Cả 3 chất trên
Câu 39: Để thủy phân hoàn toàn 17,16 kg một loại chất béo vừa đủ 2,4 kg NaOH thu được 0,736kg Glirerol. Khối lượng thu được là:
- A. 17,824kg B. 18.824kg
- C. 19,824kg C. 20,824kg
Câu 40: Đốt cháy 18g chất hữu cơ A thu được 26,4 g CO2 và 10,8 g H2O. biết công thức phân tử A có 6 nguyên tử oxi. Chất A có công thức phân tử là:
- A. C6H6O6 B. C7H14O6
- C. C6H12O6 D. C8H16O6
ĐÁP ÁN
- 1: B
- 2 :C
- 3:A
- 4:B
- 5:B
- 6:C
- 7:D
- 8:A
- 9:B
- 10:A
- 11:A
- 12:B
- 13:A
- 14:A
- 15:D
- 16:B
- 17:A
- 18:A
- 19:C
- 20:A
- 21:C
- 22:A
- 23:D
- 24:A
- 25:B
- 26:D
- 27:D
- 28:B
- 29:B
- 30:C
- 31:D
- 32:D
- 33:C
- 34:D
- 35:A
- 36:A
- 37:D
- 38:C
- 39:B
- 40:C
