Hóa Học, Bài kiểm tra số 1 HK1 lớp 12, PT chuyên ngoại ngữ-ĐHNN-ĐHQGHN

Bài từ Thư viện Đề thi VLOS.

Kì thi KT 45'
 Môn thi  Hóa học
 Đơn vị ra đề  Khối PT Chuyên ĐH Ngoại Ngữ
 Năm thi  2007
 Lớp học  12
 Thời gian  45 phút
 Thang điểm  10

1. Rượu A no, đơn chức, mạch hở, bậc 2, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,3125. Công thức cấu tạo của A là

A. CH3CH(OH)CH3
B. CH3CH2CH2OH
c. CH3CH(OH)CH2CH3
D. (CH3)3C(OH)

2. Cho 400g Benzen phản ứng với HNO3 đặc có mặt H2SO4đặc. Sản phẩm thu được đem khử thành Anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng Anilin thu được là

A. 546g
B. 372g
C. 465g
D. 456g

3. Dãy chất nào gồm rượu và amin cùng bậc

A. CH3CH(OH)CH3, CH3CH(NH2)CH3
B. CH3CH(OH)CH3, CH3CH2(NH)CH3
C. (CH3)2C(OH)CH3, CH3CH2(NH)CH3
D. CH3CH(OH)CH3, (CH3)3N

4. Chất thơm khong phản ứng với dung dịch NaOH là

A. C6H5OH
B. C6H5CH2OH
C. p-CH3C6H4OH
d. C6H5NH3Cl

5. Dãy các chất sau đây đều tác dụng với dung dịch Br2 (đk thường, ko xúc tác)?

A. C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2
B. C6H6, C6H5NH2, C6H5OH
C. C6H5OH, C6H5CH=CH2, C6H5NH2
D. C6H5OH, C6H5CH=CH2, C:2H5OH

6. A là 1-Clo-3-metylbutan. Thực hiện chuỗi biến hóa sau

A+ NaOH t0 → B (xt H2SO4đ, 1700C) → C + H2O,xt H+ → D 

B,C, D lần lượt là: (C,D là sản phẩm chính)

A. (H0)CH2CH2CH(CH3)2, CH2=CH-CH(CH3)2, CH2(OH)CH2CH(CH3)2
B. CH3CH(OH)CH(CH3)2, CH3CH=C(CH3)2, CH3CH2C(OH)(CH3)2
C. (H0)CH2CH2CH(CH3)2, CH3CH=C(CH3)2, CH3CH2C(OH)(CH3)2
D. (H0)CH2CH2CH(CH3)2, CH2=CH-CH(CH3)2, CH3CH(OH)CH(CH3)2

7. Phương pháp điều chế etanol nào dưới đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm:

A. lên men tinh bột
B. cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nóng
C. Thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm
D. Cho hỗn hợp khí etilen và hơi nước qua tháp chứa H3PO4

8. Một rượu đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất B chứa C,H và 58,39% Br về khối lượng. Nếu đun nóng A với H2SO4 đặc ở 170oC thì thu được 3 anken. Công thức cấu tạo của A, B là:

A. butanol 2, 1 brom butan
B. butanol 1, 1 brom butan
C. butanol 2. 2 brom butan
D. Kết quả khác

9. Sản phẩn chính của sự đehiđrat hóa (tách nước) 2 metylpentanol 3 là chất nào?

A. 2 metyl penten 2
B. 4 metyl penten 2
C. 3 metyl penten 2
D. 2 metyl penten 1

10. Cho sơ đồ phản ứng X → C6H6 → Y → anilin (đk cần thiết). X và Y tương ứng là

A. C6H12, C6H5-CH3
B. CH4, C6H5-NO2
c. C2H2, C6H5-NO2
D. C2H2, C6H5-CH3

11. Khi sục khí CO2 vào dung dịch muối natri phenolat thì thu được phenol và muối natri hiđrocacbonat. Điều này chứng tỏ:

A. Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic (yếu hơn nấc thứ nhất, mạnh hơn nấc thứ 2)
B. Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
C. Phenol không có tính axit
D. A và B

12. Chất A có công thức C3H9N. Số đồng phân amin của A là:

A. 3
B. 4
C. 5
D. 6

13. X là một rượu mà khi đốt cháy rượu này tạo số mol H2O > số mol CO2 X là

A. Rượu đơn chức, no, mạch hở
B. Rượu đa chức, no, mạch hở
C. Rượu no mạch hở
D. Tất cả đều sai

14. Chọn rượu là nhóm chức chính, tên theo danh pháp quốc tế của chất dưới đây là

   CH3      CH3
   |         |

CH3-C-CH2-CH-CH-CH3

   |      |    
  CH3     OH
A. 2,2,5 trimetyl hexanol 4
B. 2,4,5 trimetyl hexanol 3
C. 2,5,5 trimetyl hexanol 3
D. 2,5 trimetyl hexanol 3

15. Cho m (g) glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 60%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 25(g) kết tủa. Giá trị của m là:

A. 14,4
B. 11,25
C. 22,5
D.37,5

16. Đốt cháy hoàn toàn 6.2 (g) một rượu X thu được 4,8 lít CO2 và 5.4 gam H2O Công thức phân tử của X là:

A. C3H8O3
B. C3H8O
C. C2H6O
D. C2H6O2


17. Các rượu no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo Anđêhit là:

A. Rượu bậc 3
B. Rượu bậc 1 và Rượu bậc 2
C. Rượu bậc 2
D. Rượu bậc 1

18. Có 3 chất dạng lỏng, đựng trong các bình riêng biệt: phenol, stiren, benzen. Có thể dùng hoá chất nào dưới đây để phân biệt ba chất lỏng này?

A. nước Brom
B. Giấy quì
C. Natri
D. Không có hoá chất trên nào phù hợp

19. Lấy 100ml cồn 95 độ tác dụng với Natri dư. Biết C2H5OH có khối lượng riêng là 0.79 gam/ml. Thể tích khí Hiđro thu được (đktc) là

A. 21,38 lít
B. 18,27 lít
C. 10,69 lít
D. 36,55 lít

20. Cho các chất: rượu etylic (I), đimetyl ete (II) và etan (III). Nhiệt độ sôi của các chất theo thứ tự tăng dần?

A. I<II<III
B. III<II<I
C. II<I<III
D. bằng nhau

21. Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là

A. CnH2n-1OH (n≥3)
B. CnH2n-7OH (n≥6)
C. CnH2n+2-x(OH)x (n≥x, x>1)
D. CnH2n+1OH (n≥1)

22. Xem các chất: rượu n-propylic (I); rượu n-butylic (II); Rượu n-amylic (pentanol-1) (III). Sự hoà tan trong nước tăng dần như sau:

A. I<II<III
B. III<II<I
C. II<I<III
D. III<I<II

23. Chia hỗ hợp X gồn 2 rượu no đơn chức thành 2 phần bằng nhau. - Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 và 6,3 gam H2O - Phần 2 tác dụng hết với Na thì thấy thoát ra V lít khí (Đktc) V có giá trị là

A. 1,12
B. 0,56
C. 2,24
D. 1,68

24. Thực hiện phản ứng ete hoá hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp 2 rượu đơn chức no mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được hỗn hợp gồm 3 ete và 1,98 gam nước. Công thức 2 rượu đó là:

A. CH3OH, C2H5OH
B. C2H5OH, C3H7OH
C. C3H7OH, C4H9OH
D. C4H9OH, C5H11OH

25. Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với NaOH:

A. m-(HO)C6H4C2H5; C6H5OH; C6H5CH2OH
B. C2H5OH; C6H5NH2; C6H5CH2OH
C. C6H5OH; C6H5NH2; p-(HO)C6H4CH3
D. C6H5OH; m-(HO)C6H4C2H5; p-(HO)C6H4CH3
Ý KIẾN CỦA BẠN
 
Gõ tiếng Việt có dấu:
(Hỗ trợ định dạng wikitext)
Công cụ cá nhân